12:00 | 02/07/2019

Tỷ giá hạch toán USD tháng 7/2019 là 23.060 đồng/USD

Kho bạc Nhà nước vừa thông báo về tỷ giá hạch toán kế toán và báo cáo thu chi ngoại tệ tháng 7/2019, áp dụng thống nhất trên phạm vi cả nước. Theo đó, tỷ giá hạch toán giữa đồng Việt Nam với đôla Mỹ (USD) tháng 7 là 1 USD = 23.060 đồng.

Tỷ giá ngày 2/7: Nhiều ngân hàng bán ra USD với giá 23.300 đồng/USD
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 27/6/2019 đến 3/7/2019
Ảnh minh họa

Tỷ giá hạch toán giữa VND với các đồng ngoại tệ như sau: Với Euro (đồng tiền chung châu Âu) là 26.205 đồng/EUR; với Bảng Anh là 29.190 đồng/GBP; với Yên Nhật là 214 đồng/JPY; với Nhân dân tệ Trung Quốc là 3.352 đồng/CNY; với Đôla Hồng Kông là 2.953 đồng/HKD; với Franc Thụy Sỹ = 23.531 đồng/CHF; với Đô la Singapore là 17.081 đồng/SGD...

Tỷ giá hạch toán trên được áp dụng trong các nghiệp vụ: Quy đổi và hạch toán thu, chi NSNN bằng ngoại tệ kể cả các khoản thu hiện vật có gốc bằng ngoại tệ; Quy đổi và hạch toán sổ sách kế toán của Kho bạc Nhà nước.

Tên nước

Tên ngoại tệ

Ký hiệu ngoại tệ

Ngoạitệ/VND

Bằng số

Bằng chữ

SLOVAKIA

SLOVAKKORUNA

09

SKK

1,070

MOZAMBIQUE

MOZAMBICAN METICAL

10

MZN

375

NICARAGUA

CORDOBA ORO

11

NIO

700

CHÂU ÂU

EURO

14

EUR

26,205

GUINÉ - BISSAU

GUINEA BISSAU PESO

15

GWP

-

HONDURAS

LEMPIRA

16

HNL

943

ALBANIA

LEK

17

ALL

215

BA LAN

ZLOTY

18

PLN

6,166

BULGARIA

LEV

19

BGN

13,407

LIBERIA

LIBERIAN DOLLAR

20

LRD

118

HUNGARY

FORINT

21

HUF

81

SNG (NGA)

RUSSIAN RUBLE (NEW)

22

RUB

366

MÔNG CỔ

TUGRIK

23

MNT

9

RUMANI

LEU

24

RON

5,557

TIỆP KHẮC

CZECH KORUNA

25

CZK

1,031

TRUNG QUỐC

YAN RENMINBI

26

CNY

3,352

CHDCND TRIỀU TIÊN

NORTH KOREAN WON

27

KPW

177

CUBA

CUBAN PESO

28

CUP

23,060

LÀO

KIP

29

LAK

3

CAMPUCHIA

RIEL

30

KHR

6

PAKISTAN

PAKISTAN RUPEE

31

PKR

142

ARGENTINA

ARGENTINE PESO

32

ARS

540

ANH VÀ BẮC IRELAND

POUND STERLING

35

GBP

29,190

HÔNG KÔNG

HONGKONG DOLLAR

36

HKD

2,953

PHÁP

FRENCH FRANC

38

FRF

3,104

THỤY SĨ

SWISS FRANC

39

CHF

23,531

CHLB ĐỨC

DEUTSCH MARK

40

DEM

10,387

NHẬT BẢN

YEN

41

JPY

214

BỒ ĐÀO NHA

PORTUGUESE ESCUDO

42

PTE

26,205

GUINÉE

GUINEA FRANC

43

GNF

3

SOMALIA

SOMA SHILING

44

SOS

40

THÁI LAN

BAHT

45

THB

750

BRUNEI DARUSSALAM

BRUNEI DOLLAR

46

BND

17,081

BRASIL

BRAZILIAN REAL

47

BRL

6,037

THỤY ĐIỂN

SWEDISH KRONA

48

SEK

2,488

NA UY

NORWEGIAN KRONE

49

NOK

2,710

ĐAN MẠCH

DANISH KRONE

50

DKK

3,515

LUCXEMBOURG

LUXEMBOURG FRANC

51

LUF

505

ÚC

AUSTRALIAN DOLLAR

52

AUD

16,126

CANADA

CANADIAN DOLLAR

53

CAD

17,603

SINGAPORE

SINGAPORE DOLLAR

54

SGD

17,081

MALAYSIA

MALAYSIAN RINGGIT

55

MYR

5,570

ALGÉRIE

ALGERIAN DINAR

56

DZD

194

YEMEN

YEMENI RIAL

57

YER

92

IRAQ

IRAQI DINAR

58

IQD

19

LIBYA

LEBANESE DINAR

59

LYD

16,590

TUNISIA

TUNISIAN DINAR

60

TND

8,007

BỈ

BELGIAN FRANC

61

BEF

26,205

MAROC

MOROCCAN DIRHAM

62

MAD

2,407

COLOMBIA

COLOMBIAN PESO

63

COP

7

CÔNG GÔ

CFA FRANC BEAC

64

XAF

40

ANGOLA

KWANZA REAJUSTADO

65

AOR

68

HÀ LAN

NETHERLANDS GUILDER

66

NLG

26,205

MALI

CFA FRANC BEAC

67

XOF

40

MYANMA

KYAT

68

MMK

15

AI CẬP

EGYPTIAN POUND

69

EGP

1,384

SYRIA

SYRIAN POUND

70

SYP

45

LI BĂNG

LIBIAN POUND

71

LBP

15

ETHIOPIA

ETHIOPIAN BIRR

72

ETB

803

IRELAND

EURO

73

EUR

26,205

THỔ NHĨ KỲ

NEW TURKISH LIRA

74

TRY

3,997

ITALY

EURO

75

EUR

26,205

PHẦN LAN

EURO

76

EUR

26,205

MEXICO

MAXICAN PESO

77

MXN

1,204

PHILIPPINES

PHILIPINE PESO

78

PHP

451

PARAGUAY

GUARANI

79

PYG

4

HY LẠP

EURO

80

EUR

26,205

ẤN ĐỘ

INDIAN RUPEE

81

INR

334

SRI LANKA

SRILANCA RUPEE

82

LKR

131

BANGLADESH

TAKA

83

BDT

273

INDONESIA

RUPIAH

84

IDR

2

ÁO

SCHILLING

85

ATS

26,205

QUỸ TIỀN TỆ QUỐC TẾ

SDR

86

SDR

-

ECUADOR

SUCRE

87

ECS

1

NEW ZEALAND

NEWZELAND DOLLAR

88

NZD

15,477

DJIBOUTI

DJIBOUTI FRANC

89

DJF

130

TÂY BAN NHA

EURO

90

EUR

26,205

PERU

NUEVO SOL

92

PEN

7,009

PANAMA

BALBOA

93

PAB

23,060

ĐÀI LOAN

NEW TAIWAN DOLLAR

94

TWD

745

MA CAO

PATACA

95

MOP

2,865

IRAN

IRANIAN RIAL

96

IRR

1

CÔ OÉT

KUWAITI DINAR

97

KWD

76,867

HÀN QUỐC

WON

98

KRW

20

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.504 26.349 27.824 28.270 214,53 224,49
BIDV 23.145 23.265 25.505 26.232 27.823 28.303 215,02 220,49
VietinBank 23.135 23.265 25.492 26.287 27.766 28.406 214,71 220,71
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.508 25.861 27.918 28.304 215,89 218,87
ACB 23.135 23.255 25.521 25.873 27.998 28.312 215,99 218,96
Sacombank 23.103 23.263 25.518 25.977 27.950 28.352 215,12 219,68
Techcombank 23.135 23.275 25.282 26.280 27.611 28.505 214,47 221,74
LienVietPostBank 23.140 23.260 25.469 26.943 27.981 28.405 216,19 220,21
DongA Bank 23.230 23.320 25.980 26.220 28.070 29.350 214,60 220,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.100
41.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.100
41.450
Vàng SJC 5c
41.100
41.470
Vàng nhẫn 9999
41.100
41.600
Vàng nữ trang 9999
40.650
41.450