10:08 | 14/05/2019

Tỷ giá ngày 14/5: Giá bán USD phổ biến trong khoảng 23.420-23.430 đồng/USD

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (14/5), các ngân hàng đồng loạt tăng giá đồng bạc xanh với mức phổ biến 50 đồng/USD mỗi chiều mua - bán so với phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 9/5/2019 đến 15/5/2019

Sáng nay, NHNN điều chỉnh tăng tỷ giá trung tâm 7 đồng lên mức 23.054 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.746 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.362 đồng/USD.

Sở Giao dịch NHNN duy trì giá mua vào ở mức 23.200 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.696 đồng/USD.

Khảo sát một số ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, các ngân hàng đồng loạt tăng giá đồng bạc xanh với mức phổ biến 50 đồng/USD mỗi chiều mua - bán so với phiên trước đó.

Hiện giá mua thấp nhất đang ở mức 23.268 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.330 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.410 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.450 đồng/USD.

Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 97,34 điểm, tăng 0,03 điểm (0,03%) so với cuối phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.912 26.717 29.401 29.872 204,59 212,65
BIDV 23.330 23.450 25.885 26.632 29.407 29.903 208,86 214,15
VietinBank 23.312 23.442 25.842 26.577 29.246 29.886 209,24 215,74
Agribank 23.345 23.440 25.885 26.281 29.418 29.901 209,17 212,95
Eximbank 23.320 23.430 25.885 26.242 29.476 29.882 209,87 212,76
ACB 23.330 23.430 25.871 26.226 29.469 29.799 210,07 212,96
Sacombank 23.289 23.442 25.911 26.367 29.544 29.950 208,95 213,54
Techcombank 23.310 23.450 25.649 26.510 29.170 30.050 208,37 215,56
LienVietPostBank 23.320 23.460 25.845 26.323 29.534 29.969 209,56 213,48
DongA Bank 23.340 23.430 25.930 26.230 29.510 29.880 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.120
36.310
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.120
36.290
Vàng SJC 5c
36.120
36.310
Vàng nhẫn 9999
36.190
36.590
Vàng nữ trang 9999
35.690
36.290