11:10 | 15/03/2019

Tỷ giá ngày 15/3: Không nhiều biến động

Theo khảo sát của thobaonganhang.vn, sáng nay (15/3), phần lớn các ngân hàng giữ nguyên giá USD như phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 14/3/2019 đến 20/3/2019

Sáng nay, NHNN tiếp tục tăng tỷ giá trung tâm 5 đồng lên 22.957 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.646 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.268 đồng/USD.

Sở Giao dịch NHNN duy trì giá mua vào ở mức 23.200 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.596 đồng/USD.

Khảo sát một số ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, phần lớn các ngân hàng giữ nguyên giá USD như phiên trước đó.

Hiện giá mua thấp nhất đang ở mức 23.102 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.195 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.220 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.264 đồng/USD.

Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 96,65 điểm, giảm 0,07 điểm (0,07%) so với cuối phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.924 26.730 29.601 30.074 209,79 219,53
BIDV 23.330 23.450 25.890 26.643 29.571 30.077 210,32 215,68
VietinBank 23.312 23.442 25.895 26.630 29.550 30.190 210,48 216,98
Agribank 23.255 23.360 25.933 26.329 29.807 30.294 210,25 214,06
Eximbank 23.340 23.450 25.920 26.278 29.696 30.105 211,34 214,25
ACB 23.350 23.450 25.936 26.292 29.760 30.094 211,35 214,26
Sacombank 23.285 23.445 25.936 26.401 29.698 30.116 210,73 215,33
Techcombank 23.310 23.450 25.660 26.523 29.353 30.235 209,68 216,91
LienVietPostBank 23.310 23.460 25.847 26.324 29.727 30.171 210,78 214,72
DongA Bank 23.340 23.430 25.960 26.270 29690 30.270 207,90 213,70
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.260
36.450
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.260
36.430
Vàng SJC 5c
36.260
36.450
Vàng nhẫn 9999
36.270
36.670
Vàng nữ trang 9999
35.830
36.430