10:00 | 07/06/2019

Tỷ giá ngày 7/6: Nhiều ngân hàng giảm giá USD

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (7/6), hầu hết các ngân hàng đồng loạt điều chỉnh giảm giá USD từ 10-15 đông mỗi chiều mua - bán. Hiện giá bán tại các ngân hàng phổ biến trong khoảng 23.440-23.450 đồng/USD.

Phòng ngừa rủi ro tỷ giá để giảm thiểu tổn thất
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 6/6/2019 đến 12/6/2019
Tỷ giá hạch toán USD tháng 6/2019 là 23.053 đồng/USD

Sáng nay, NHNN điều chỉnh giảm tỷ giá trung tâm 2 đồng xuống mức 23.058 đồng/USD. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần là 23.750 đồng/USD và tỷ giá sàn là 22.366 đồng/USD.

Sở Giao dịch NHNN duy trì giá mua vào ở mức 23.200 đồng/USD, trong khi giá bán ra được niêm yết thấp hơn giá trần 50 đồng, ở mức 23.700 đồng/USD.

Khảo sát một số ngân hàng có giao dịch ngoại tệ lớn, hầu hết các ngân hàng đồng loạt điều chỉnh giảm giá USD từ 10-15 đông mỗi chiều mua - bán. Hiện giá bán tại các ngân hàng phổ biến trong khoảng 23.440-23.450 đồng/USD.

Hiện giá mua thấp nhất đang ở mức 23.296 đồng/USD, giá mua cao nhất đang ở mức 23.350 đồng/USD. Trong khi đó, ở chiều bán ra, giá bán thấp nhất đang ở mức 23.440 đồng/USD, giá bán cao nhất đang ở mức 23.460 đồng/USD.

Chỉ số USD trong vòng 1 tháng gần đây. (Nguồn: MarketWatch)

Trên thị trường thế giới, chỉ số US Dollar Index (DXY), đo lường biến động đồng bạc xanh với 6 đồng tiền chủ chốt (EUR, JPY, GBP, CAD, SEK, CHF) hiện ở mức 97,07 điểm, tăng 0,02 điểm (0,02%) so với cuối phiên trước đó.

Tỷ giá tính chéo của một số ngoại tệ. (Nguồn: Bloomberg)

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.439 26.312 29.454 29.956 200,86 213,97
BIDV 23.140 23.260 25.494 26.240 29.520 30.082 207,47 214,26
VietinBank 23.124 23.254 25.433 26.268 29.400 30.040 210,23 216,23
Agribank 23.140 23.250 25.452 26.844 29.545 30.029 210,11 213,94
Eximbank 23.140 23.250 25.467 25.819 29.572 29.981 211,33 214,25
ACB 23.130 23.255 25.450 25.800 29.630 29.962 211,63 214,55
Sacombank 23.098 23.258 25.459 25.914 29.589 29.991 210,74 215,28
Techcombank 23.130 23.270 25.227 26.221 29.242 30.162 210,12 217,29
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.404 25.878 29.600 30.039 210,79 214,75
DongA Bank 23.160 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.560
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.560
Vàng SJC 5c
41.300
41.580
Vàng nhẫn 9999
41.280
41.730
Vàng nữ trang 9999
40.760
41.560