09:37 | 10/12/2014

Tỷ giá ổn định, giá bán phổ biến là 21.380 đồng/USD

Nhìn chung sáng nay (10/12) tỷ giá trên thị trường ổn định khi mà hầu hết các ngân hàng đều giữ nguyên mức giá mua – bán USD như chiều qua. Hiện giá bán ra của các ngân hàng phổ biến là 21.380 đồng/USD.

 
  Ảnh minh họa

Theo đó, sáng nay VietcombankBIDV đều giữ nguyên mức giá mua - bán USD như chiều qua là 21.330/21.380 đồng/USD.

VietinBankAgribank cũng vậy, song hiện giá giao dịch đồng bạc xanh của hai ngân hàng này lần lượt là 21.315/21.385 đồng/USD và 21.310/21.380 đồng/USD.

Các ngân hàng trong khối cổ phần cũng vậy. Sáng nay, ngoại trừ Sacombank đã giảm cả giá mua và bán USD 10 đồng xuống 21.310/21.380 đồng/USD, các ngân hàng còn lại đều giữ nguyên mức giá giao dịch như chiều qua.

Cụ thể, tại EximbankACB là 21.320/21.380 đồng/USD; tại Techcombank là 21.290/21.390 đồng/USD; tại LienVietPostBank là 21.320/21.390 đồng/USD và tại DongABank là 21.320/21.385 đồng/USD.

Giá mua bán USD của một số ngân hàng (đồng/USD)

Ngân hàng

Sáng 10/12

Thay đổi so với chiều 9/12

Mua

Bán

Mua

Bán

Vietcombank

21.330

21.380

0

0

BIDV

21.330

21.380

0

0

VietinBank

21.315

21.385

0

0

Agribank

21.310

21.380

0

0

Eximbank

21.310

21.380

0

0

ACB

21.310

21.380

0

0

Sacombank

21.310

21.380

-10

-10

Techcombank

21.290

21.390

0

0

LienVietPostBank

21.320

21.390

0

0

DongABank

21.320

21.385

 0

Như vậy giá mua vào thấp nhất trên thị trường sáng nay vẫn là 21.290 đồng/USD và giá mua cao nhất là 21.330 đồng/USD. Trong khi giá bán ra thấp nhất và cũng là giá bán ra phổ biến là 21.380 đồng/USD, còn giá bán ra cao nhất là 21.390 đồng/USD.

Sáng nay, tỷ giá bình quân liên ngân hàng vẫn được giữ ổn định ở 21.246 đồng/USD; giá mua – bán USD của Sở giao dịch NHNN cũng vẫn là 21.200/21.400 đồng/USD.

M.T

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850