10:25 | 12/08/2017

Tỷ giá ổn định, giá bán ra cao nhất đang ở mức 22.775 đồng/USD.

Theo khảo sát của thoibaonganhang.vn, sáng nay (12/8), tỷ giá trung tâm và tỷ giá tại các ngân hàng không có biến động, giá bán ra cao nhất đang ở mức 22.775 đồng/USD.

Giá vàng ngày 12/8/2017: Tiếp tục tăng khi triển vọng tăng lãi suất mờ mịt
Chất và lượng tín dụng phải luôn song hành
Ảnh minh họa

Cụ thể, sáng nay, Vietcombank giữ nguyên tỷ giá không đổi so với hôm qua, hiện đang niêm yết ở mứ 22.695/22.765 đồng/USD.

VietinBank và BIDV sáng nay chưa niêm yết tỷ giá mới, hiện đang lần lượt ở mức 22.685/22.765 đồng/USD và 22.695/22.765 đồng/USD. Trong đó, so với sáng qua, VietinBank đã tăng 5 đồng ở cả chiều mua và chiều bán.

Với khối NHTMCP, EximbankACB và Techcombank tiếp tục duy trì giá mua – bán đồng bạc xanh như ngày hôm qua, hiện đang niêm yết lần lượt ở mức 22.670/22.760 đồng/USD , 22.700/22.770 đồng/USD và 22.680/22.775 đồng/USD.

Trong khi đó, sáng nay DongA Bank đã giảm 5 đồng ở chiều mua vào giữ nguyên giá bán ra, hiện đang niêm yết ở mức 22.690/22.760 đồng/USD.

So với chiều qua, Sacombank giảm nhẹ 2 đồng ở cả chiều mua và chiều bán đồng USD, hiện ngân hàng đang niêm yết ở mức 22.686/22.767 đồng/USD.

LienVietPostBank sáng nay chưa cập nhật tỷ giá cho ngày mới, hiện vẫn đang niêm yết ở mức 22.680/22.770 đồng/USD.

Như vậy, giá mua vào thấp nhất trên thị trường sáng nay là 22.670 đồng/USD, giá mua cao nhất là 22.700 đồng/USD. Trong khi giá bán ra thấp nhất trên thị trường là 22.760 đồng/USD, giá bán cao nhất là 22.775 đồng/USD.

Sáng nay, NHNN niêm yết tỷ giá trung tâm của VND so với USD ở mức 22.442 đồng, không đổi so với phiên trước đó. Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.115 đồng/USD và tỷ giá sàn là 21.769 đồng/USD.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.507 27.841 31.024 31.522 201,31 205,16
BIDV 22.675 22.745 27.480 27802 31.044 30.505 201,77 204,80
VietinBank 22.668 22.748 27.467 27.843 31.005 31.545 201,76 205,19
Agribank 22.670 22.745 26.461 27.801 30.059 31.502 201,68 204,90
Eximbank 22.650 22.740 27.456 27.813 31.116 31.521 202,36 205,00
ACB 22.670 22.740 27.482 27.827 31.229 31.542 202,57 205,11
Sacombank 22.672 22.764 27.543 27.902 31.236 31.591 202,65 205,69
Techcombank 22.665 22.755 27.143 28.016 30.770 31.662 200,97 206,27
LienVietPostBank 22.650 22.765 26.427 27.891 31.194 31.613 202,06 205,64
DongA Bank 22.670 22.740 27.490 27.800 30.170 30.510 202,30 204,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.820
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.800
Vàng SJC 5c
36.600
36.820
Vàng nhẫn 9999
36.390
36.790
Vàng nữ trang 9999
36.090
36.790