12:00 | 10/01/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 10/1/2019 đến 16/1/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 10/1/2019 đến ngày 16/1/2019.

Tỷ giá ngày 10/1: Không nhiều biến động
Chính sách tiền tệ tiếp tục ghi điểm
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.164,34

2

JPY

Yên Nhật

209,65

3

GBP

Bảng Anh

29.096,36

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.308,16

5

AUD

Đô la Úc

16.349,86

6

CAD

Đô la Canada

17.256,1

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.558,69

8

NOK

Curon Nauy

2.679,47

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.505,42

10

RUB

Rúp Nga

341,06

11

NZD

Đô la Newzealand

15.429,61

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.912,92

13

SGD

Đô la Singapore

16.831,28

14

MYR

Ringít Malaysia

5.551,91

15

THB

Bath Thái

713,59

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,62

17

WON

Won Hàn Quốc

20,41

18

INR

Rupee Ấn độ

323,48

19

TWD

Đô la Đài Loan

741,66

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.344,12

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,77

22

LAK

Kíp Lào

2,67

23

MOP

Pataca Macao

2.835,24

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.150,16

25

BRL

Rin Brazin

6.149,68

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.089,66

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.410 25.857 26.612 28.944 29.408 207,92 216,10
BIDV 23.285 23.405 25.981 26.721 28.926 29.421 212,44 217,81
VietinBank 23.265 23.395 25.776 26.711 28.845 29.485 212,88 219,38
Agribank 23.290 23.380 25.942 26.338 29.052 29.530 212,14 215,99
Eximbank 23.270 23.380 25.987 26.346 28.984 29.384 213,58 216,52
ACB 23.260 23.380 25.996 26.353 29.070 29.396 213,63 216,56
Sacombank 23.244 23.397 25.999 26.455 29.066 29.472 212,57 217,12
Techcombank 23.275 23.415 25.766 26.628 28.696 29.571 212,25 219,53
LienVietPostBank 23.280 23.400 25.932 26.412 29.064 29.494 212,95 216,90
DongA Bank 23.290 23.380 26.040 26.340 29.020 29.380 210,20 216,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
37.450
37.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
37.450
37.650
Vàng SJC 5c
37.450
37.670
Vàng nhẫn 9999
37.470
37.870
Vàng nữ trang 9999
37.050
37.650