10:28 | 11/10/2018

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 11/10/2018 đến 17/10/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 11/10/2018 đến ngày 17/10/2018.

Tỷ giá, lãi suất ở mức ổn định
Tỷ giá hạch toán USD tháng 10/2018 là 22.697 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.083,71

2

JPY

Yên Nhật

200,72

3

GBP

Bảng Anh

29.875,84

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.892,7

5

AUD

Đô la Úc

16.111,46

6

CAD

Đô la Canada

17.530,28

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.497,5

8

NOK

Curon Nauy

2.759,65

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.497,91

10

RUB

Rúp Nga

343,1

11

NZD

Đô la Newzealand

14.668,68

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.899,23

13

SGD

Đô la Singapore

16.429,97

14

MYR

Ringít Malaysia

5.472,96

15

THB

Bath Thái

689,56

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,49

17

WON

Won Hàn Quốc

20

18

INR

Rupee Ấn độ

306,02

19

TWD

Đô la Đài Loan

732,77

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.282,01

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,68

22

LAK

Kíp Lào

2,67

23

MOP

Pataca Macao

2.817,93

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.719,02

25

BRL

Rin Brazin

6.114,7

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.057

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.295 23.385 26.828 27.688 30.409 30.896 204,93 213,12
BIDV 23.300 23.380 26.817 27.138 30.514 30.986 205,84 209,29
VietinBank 23.297 23.387 26.750 27.128 30.381 30.941 205,35 208,75
Agribank 23.280 23.380 26.802 27.160 30.531 30.939 206,10 208,85
Eximbank 23.300 23.380 26.785 27.129 29.600 30.916 206,11 208,76
ACB 23.300 23.392 26.875 27.235 30.633 30.988 206,24 209,30
Sacombank 23.295 23.387 26.884 27.245 30.545 30.900 206,87 209,90
Techcombank 23.280 23.380 26.563 27.276 30.210 31.043 20476 210,00
LienVietPostBank 23.280 23.380 26.772 27.239 30.500 30.922 206,55 210,27
DongA Bank 23.300 23.380 26.830 27.140 29.540 30.910 204,80 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.510
36.670
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.510
36.650
Vàng SJC 5c
36.510
36.670
Vàng nhẫn 9999
34.690
35.090
Vàng nữ trang 9999
34.240
35.040