11:23 | 11/07/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 11/7/2019 đến 17/7/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 11/7/2019 đến ngày 17/7/2019.

Tỷ giá ngày 11/7: Đồng USD ngân hàng nối dài chuỗi ngày giảm giá
Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 4/7/2019 đến 10/7/2019
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.853,1

2

JPY

Yên Nhật

211,91

3

GBP

Bảng Anh

28.733,36

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.225,32

5

AUD

Đô la Úc

15.970,67

6

CAD

Đô la Canada

17.573,29

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.436,63

8

NOK

Curon Nauy

2.668,15

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.464,9

10

RUB

Rúp Nga

361,57

11

NZD

Đô la Newzealand

15.204,45

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.954,79

13

SGD

Đô la Singapore

16.946,18

14

MYR

Ringít Malaysia

5.573,29

15

THB

Bath Thái

748,35

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,63

17

WON

Won Hàn Quốc

19,54

18

INR

Rupee Ấn độ

336,67

19

TWD

Đô la Đài Loan

740,83

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.352,51

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,68

22

LAK

Kíp Lào

2,65

23

MOP

Pataca Macao

2.872,67

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.028,73

25

BRL

Rin Brazin

6.073,42

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.057,32

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.472 26.346 29.403 29.904 205,46 219,78
BIDV 23.145 23.265 25.550 26.305 29.497 30.058 210,52 214,35
VietinBank 23.132 23.262 25.475 26.310 29.373 30.013 210,35 216,35
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.497 25.849 29.521 29.930 211,71 214,65
ACB 23.130 23.255 25.502 25.841 29.590 29.909 211,60 214,42
Sacombank 23.108 23.268 25.517 25.974 29.571 29.974 210,87 215,41
Techcombank 23.140 23.280 25.263 26.257 29.193 30.110 210,19 217,35
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.427 25.886 29.542 29.967 211,19 215,03
DongA Bank 23.160 23.250 25.520 25.840 29.530 29.920 208,30 214,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.760
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.740
Vàng SJC 5c
41.470
41.760
Vàng nhẫn 9999
41.460
41.910
Vàng nữ trang 9999
40.940
41.740