08:55 | 12/10/2017

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 12/10/2017 đến 18/10/2017

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 12/10/2017 đến ngày 18/10/2017.

Mấu chốt là chất lượng tăng trưởng
Cán cân thanh toán tiếp tục thặng dư 1.061 triệu USD trong quý 2
USD trượt dài khi kế hoạch thuế của ông Trum có nguy cơ “sụp đổ”
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.519,59

2

JPY

Yên Nhật

200,13

3

GBP

Bảng Anh

29.609,95

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.039,6

5

AUD

Đô la Úc

17.473,1

6

CAD

Đô la Canada

17.941,36

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.783,95

8

NOK

Curon Nauy

2.829,69

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.563,34

10

RUB

Rúp Nga

388,13

11

NZD

Đô la Newzealand

15.869,53

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.877,48

13

SGD

Đô la Singapore

16.545,6

14

MYR

Ringít Malaysia

5.325,82

15

THB

Bath Thái

676,27

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,66

17

INR

Rupee Ấn độ

344,28

18

TWD

Đô la Đài Loan

742,03

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.406,34

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,57

21

LAK

Kíp Lào

2,71

22

MOP

Pataca Macao

2.797,24

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

6.094,71

24

KRW

Won Hàn Quốc

19,82

25

BRL

Rin Brazin

7.064,58

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.191,32

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,20
4,20
4,70
5,20
5,40
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,30
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,00
6,10
6,70
7,00
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
-
0,29
0,29
0,29
5,42
5,42
5,42
6,90
7,10
7,10
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,60
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.675 22.745 27.785 28.122 31.056 31.554 20334 20723
BIDV 22.675 22.745 27.738 28.062 31.049 30.517 20356 20661
VietinBank 22.665 22.745 27.713 28.089 30.996 31.536 203,35 20683
Agribank 22.670 22.745 26.634 27.975 30.015 31.457 202,65 205,89
Eximbank 22.650 22.740 27.687 28.048 31.118 31.523 203,97 20663
ACB 22.670 22.740 27.696 28.044 31.222 31.535 20409 20665
Sacombank 22.670 22.762 27.763 28.120 31.228 31.583 20411 20719
Techcombank 22.665 22.755 27.378 28.258 30.779 31.672 20254 207,90
LienVietPostBank 22.650 22.765 26.634 28.097 31.187 31.602 203,91 20749
DongA Bank 22.680 22.750 27.090 27.400 30.480 30.830 199,80 202,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.710
36.930
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.710
36.910
Vàng SJC 5c
36.710
36.930
Vàng nhẫn 9999
36.560
36.910
Vàng nữ trang 9999
36.160
36.860