10:22 | 14/02/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 14/2/2019 đến 20/2/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 14/2/2019 đến ngày 20/2/2019.

Tỷ giá ngày 14/2: Giảm nhẹ
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.797,98

2

JPY

Yên Nhật

206,46

3

GBP

Bảng Anh

29.436,95

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.703,48

5

AUD

Đô la Úc

16.241,39

6

CAD

Đô la Canada

17.279,86

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.471,75

8

NOK

Curon Nauy

2.645,34

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.458,27

10

RUB

Rúp Nga

345,03

11

NZD

Đô la Newzealand

15.597,87

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.918,07

13

SGD

Đô la Singapore

16.850,12

14

MYR

Ringít Malaysia

5.635,09

15

THB

Bath Thái

729,33

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,63

17

INR

Rupee Ấn độ

323,14

18

TWD

Đô la Đài Loan

742,5

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.387,82

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,77

21

LAK

Kíp Lào

2,67

22

MOP

Pataca Macao

2.834,28

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.336,98

24

KRW

Won Hàn Quốc

20,36

25

BRL

Rin Brazin

6.099,94

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.949,39

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.012 26.742 29.910 30.389 204,22 213,92
BIDV 23.150 23.250 25.984 26.712 29.914 30.394 204,75 209,80
VietinBank 23.147 23.257 25.988 26.723 29.877 30.517 204,83 211,33
Agribank 23.150 23.240 25.988 26.362 29.929 30.390 204,71 208,43
Eximbank 23.140 23.240 25.927 26.274 29.970 30.372 205,66 208,42
ACB 23.165 23.245 25.922 26.257 30.046 30.357 205,88 208,54
Sacombank 23.102 23.264 25.949 26.410 30.023 30.435 204,85 209,42
Techcombank 23.130 23.250 25.752 26.604 29.679 30.555 204,20 211,24
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.937 26.394 30.038 30.458 205,04 208,74
DongA Bank 23.170 23.240 25.920 26.230 29.950 30.330 202,40 208,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.250
36.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.250
36.400
Vàng SJC 5c
36.250
36.420
Vàng nhẫn 9999
36.220
36.620
Vàng nữ trang 9999
35.800
36.400