10:16 | 15/03/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 14/3/2019 đến 20/3/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 14/3/2019 đến ngày 20/3/2019.

Đồng bộ các biện pháp để giữ tỷ giá trong biên độ cho phép
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.911,75

2

JPY

Yên Nhật

206,14

3

GBP

Bảng Anh

30.161,54

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.810,14

5

AUD

Đô la Úc

16.193,7

6

CAD

Đô la Canada

17.173,33

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.455,91

8

NOK

Curon Nauy

2.664,38

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.474,13

10

RUB

Rúp Nga

350,28

11

NZD

Đô la Newzealand

15.688,86

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.923,22

13

SGD

Đô la Singapore

16.923,81

14

MYR

Ringít Malaysia

5.615,32

15

THB

Bath Thái

725,94

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,61

17

WON

Won Hàn Quốc

20,27

18

INR

Rupee Ấn độ

330,13

19

TWD

Đô la Đài Loan

742,41

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.420,43

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,8

22

LAK

Kíp Lào

2,68

23

MOP

Pataca Macao

2.841,73

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.203,29

25

BRL

Rin Brazin

6.018,57

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.029,01

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.155 23.255 26.133 26.866 30.364 30.850 203,78 212,32
BIDV 23.155 23.255 26.298 26.674 30.331 30.825 207,13 210,78
VietinBank 23.144 23.254 26.295 27.020 30.290 30.930 207,23 213,73
Agribank 23.155 23.250 26.085 26.460 30.440 30.907 205,96 209,71
Eximbank 23.140 23.240 26.312 26.664 30.433 30.840 208,01 210,79
ACB 23.160 23.240 26.320 26.659 30.519 30.836 208,36 211,05
Sacombank 23.099 23.261 26.312 26.716 30.471 30.876 207,20 211,77
Techcombank 23.140 23.270 26.068 26.810 30.099 31.970 206,54 212,15
LienVietPostBank 23.150 23.250 26.085 26.543 30.581 31.001 206,10 209,81
DongA Bank 23.170 23.240 26.340 26.650 30.450 30.830 204,60 210,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.680
36.850
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.680
36.830
Vàng SJC 5c
36.680
36.850
Vàng nhẫn 9999
36.670
37.070
Vàng nữ trang 9999
36.280
36.880