13:27 | 15/08/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 15/8/2019 đến 21/8/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 15/8/2019 đến ngày 21/8/2019.

Niềm tin tiền đồng trước “giông bão”
Tính lại chính sách quản lý dòng vốn ra nước ngoài
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

 

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.840,03

2

JPY

Yên Nhật

217,57

3

GBP

Bảng Anh

27.925,54

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.747,95

5

AUD

Đô la Úc

15.629,8

6

CAD

Đô la Canada

17.452,45

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.412,66

8

NOK

Curon Nauy

2.595,1

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.463,41

10

RUB

Rúp Nga

354,26

11

NZD

Đô la Newzealand

14.873,74

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.947,49

13

SGD

Đô la Singapore

16.674,6

14

MYR

Ringít Malaysia

5.522,09

15

THB

Bath Thái

750,44

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,62

17

WON

Won Hàn Quốc

19,07

18

INR

Rupee Ấn độ

324,39

19

TWD

Đô la Đài Loan

737,04

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.295,75

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,69

22

LAK

Kíp Lào

2,67

23

MOP

Pataca Macao

2.866,83

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.139,02

25

BRL

Rin Brazin

5.833,48

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.937,14

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.459 26.334 29.600 30.105 201,54 214,68
BIDV 23.140 23.260 25.533 26.288 29.688 30.260 207,91 214,76
VietinBank 23.124 23.254 25.447 26.282 29.551 30.191 210,79 216,79
Agribank 23.140 23.250 25.475 26.867 29.639 30.124 211,12 214,97
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 29.724 30.135 211,93 214,86
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 29.786 30.121 212,14 215,06
Sacombank 23.100 23.260 25.485 25.942 29.472 30.144 211,38 215,94
Techcombank 23.130 23.270 25.238 26.235 29.375 30.297 210,80 217,96
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.422 25.896 29.758 30.201 211,57 215,47
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.840 29.730 30.130 208,60 214,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.320
41.560
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.320
41.540
Vàng SJC 5c
41.320
41.560
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.720
Vàng nữ trang 9999
40.740
41.540