10:25 | 16/05/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 16/5/2019 đến 22/5/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 16/5/2019 đến ngày 22/5/2019.

Có sự thay đổi lớn trong điều hành tỷ giá
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.843,21

2

JPY

Yên Nhật

210,61

3

GBP

Bảng Anh

29.787,16

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.912,78

5

AUD

Đô la Úc

15.957,98

6

CAD

Đô la Canada

17.117,41

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.398,4

8

NOK

Curon Nauy

2.634,29

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.461,76

10

RUB

Rúp Nga

355,47

11

NZD

Đô la Newzealand

15.132,29

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.938,2

13

SGD

Đô la Singapore

16.852,26

14

MYR

Ringít Malaysia

5.528,28

15

THB

Bath Thái

730,34

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,6

17

WON

Won Hàn Quốc

19,4

18

INR

Rupee Ấn độ

328,36

19

TWD

Đô la Đài Loan

741,3

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.357,35

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,73

22

LAK

Kíp Lào

2,68

23

MOP

Pataca Macao

2.852,69

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.803,37

25

BRL

Rin Brazin

5.800,08

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

5.997,97

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.444 26.318 29.676 30.181 20582 22037
BIDV 23.145 23.265 25.513 26.260 29.766 30.332 20783 21466
VietinBank 23.126 23.256 25.447 26.282 29.663 30.303 21053 21653
Agribank 23.145 23.255 25.430 26.822 29.641 30.126 21072 21455
Eximbank 23.140 23.250 25.484 25.835 29.808 30.219 21197 21490
ACB 23.130 23.250 25.478 25.828 29.882 30.218 21197 21488
Sacombank 23.105 23.265 25.476 26.080 29.841 30.244 21131 21585
Techcombank 23.134 23.274 25.242 26.237 29.483 30.406 21045 21761
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.408 25.878 29.825 30.264 21161 21557
DongA Bank 23.130 23.250 25.490 25.820 29.580 29.970 207,90 213,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.280
41.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.280
41.500
Vàng SJC 5c
41.280
41.520
Vàng nhẫn 9999
41.210
41.660
Vàng nữ trang 9999
40.700
41.500