09:49 | 17/05/2018

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 17/5/2018 đến 23/5/2018

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 17/5/2018 đến ngày 23/5/2018.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng tiếp tục duy trì trạng thái ổn định
USD tăng mạnh, tạo đỉnh 5 tháng khi lợi suất trái phiếu Mỹ cao nhất 7 năm
IMF cho biết sẽ hỗ trợ Argentina thả nổi tỷ giá khi đồng peso lao dốc
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.650,55

2

JPY

Yên Nhật

204,88

3

GBP

Bảng Anh

30.408,12

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.568

5

AUD

Đô la Úc

16.874,09

6

CAD

Đô la Canada

17.551,72

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.579,32

8

NOK

Curon Nauy

2.779,24

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.578,76

10

RUB

Rúp Nga

360,93

11

NZD

Đô la Newzealand

15.524,53

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.874,94

13

SGD

Đô la Singapore

16.811,68

14

MYR

Ringít Malaysia

5.691,8

15

THB

Bath Thái

703,27

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,6

17

WON

Won Hàn Quốc

20,91

18

INR

Rupee Ấn độ

332,44

19

TWD

Đô la Đài Loan

755,39

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.543,36

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,56

22

LAK

Kíp Lào

2,72

23

MOP

Pataca Macao

2.795,84

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

5.025,16

25

BRL

Rin Brazin

6.178,11

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.214,51

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.245 23.335 26.173 26.644 29.789 30.266 198,29 205,30
BIDV 23.245 23.335 26.164 26.527 29.813 30.283 202,04 205,51
VietinBank 23.234 23.334 26.135 26.560 29.751 30.311 201,79 205,54
Agribank 23.235 23.315 26.160 26.512 29.814 30.260 202,05 206,00
Eximbank 23.220 23.320 26.154 26.503 29.877 30.277 202,61 205,32
ACB 23.250 23.330 26.186 26.524 29.989 30.300 202,83 205,44
Sacombank 23.240 23.333 26.215 26.570 29.972 30.335 202,78 205,84
Techcombank 23.220 23.335 26.921 26.644 29.558 30.399 201,42 206,65
LienVietPostBank 23.220 23.320 26.101 26.559 29.925 30.338 202,35 206,01
DongA Bank 23.250 23.330 26.210 26.510 29.920 30.280 201,40 205,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.340
36.520
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.340
36.500
Vàng SJC 5c
36.340
36.520
Vàng nhẫn 9999
34.700
35.100
Vàng nữ trang 9999
34.350
35.050