12:00 | 19/07/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 18/7/2019 đến 24/7/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 18/7/2019 đến ngày 24/7/2019.

Tỷ giá ngày 19/7: Tiếp tục tăng nhẹ
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.870,76

2

JPY

Yên Nhật

213,04

3

GBP

Bảng Anh

28.602,01

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.301,01

5

AUD

Đô la Úc

16.166,05

6

CAD

Đô la Canada

17.672,57

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.459,56

8

NOK

Curon Nauy

2.687,95

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.464,96

10

RUB

Rúp Nga

367,2

11

NZD

Đô la Newzealand

15.506,31

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.951,8

13

SGD

Đô la Singapore

16.949,3

14

MYR

Ringít Malaysia

5.609,24

15

THB

Bath Thái

745,81

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,65

17

WON

Won Hàn Quốc

19,56

18

INR

Rupee Ấn độ

335,06

19

TWD

Đô la Đài Loan

742,4

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.354,22

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,67

22

LAK

Kíp Lào

2,65

23

MOP

Pataca Macao

2.865,95

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.070,58

25

BRL

Rin Brazin

6.121,43

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.072,44

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.270 25.629 26.478 28.125 28.576 213,44 221,85
BIDV 23.150 23.270 25.641 26.373 28.143 28.621 217,83 223,39
VietinBank 23.128 23.270 25.611 26.406 28.069 28.709 217,40 223,40
Agribank 23.145 23.250 25.618 26.011 28.138 28.607 217,85 221,85
Eximbank 23.140 23.250 25.621 25.975 28.228 28.619 218,02 221,03
ACB 23.130 23.250 25.640 25.993 28.317 28.625 218,26 221,26
Sacombank 23.110 23.270 25.661 26.120 28.274 28.683 218,04 222,61
Techcombank 23.131 23.271 25.409 26.408 27.912 28.913 21,08 224,40
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.568 26.041 28.246 28.670 218,39 222,40
DongA Bank 23.160 23.250 25.640 25.970 28.210 28.590 215,30 221,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
42.450
42.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
42.450
42.850
Vàng SJC 5c
42.450
42.870
Vàng nhẫn 9999
42.350
42.950
Vàng nữ trang 9999
42.150
42.950