12:00 | 20/06/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 20/6/2019 đến 26/6/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 20/6/2019 đến ngày 26/6/2019.

Tỷ giá ngày 20/6: Giá bán USD phổ biến quanh 22.375 đồng/USD
Tỷ giá ngày 19/6: Các ngân hàng đồng loạt giảm giá USD
Tỷ giá ngày 18/6: Không nhiều biến động
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.822,25

2

JPY

Yên Nhật

212,76

3

GBP

Bảng Anh

28.987,46

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

23.044,65

5

AUD

Đô la Úc

15.867,55

6

CAD

Đô la Canada

17.246,02

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.419,76

8

NOK

Curon Nauy

2.638,44

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.458,87

10

RUB

Rúp Nga

360,5

11

NZD

Đô la Newzealand

15.057,79

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.947,56

13

SGD

Đô la Singapore

16.875,14

14

MYR

Ringít Malaysia

5.527,07

15

THB

Bath Thái

738,48

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,62

17

WON

Won Hàn Quốc

19,59

18

INR

Rupee Ấn độ

331,75

19

TWD

Đô la Đài Loan

735,77

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.341,59

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,72

22

LAK

Kíp Lào

2,67

23

MOP

Pataca Macao

2.861,57

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.952,85

25

BRL

Rin Brazin

5.975,14

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.060,21

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.140 23.260 25.903 26.761 28.708 29.168 207,73 215,91
BIDV 23.140 23.260 25.886 26.631 28.688 29.173 212,15 217,57
VietinBank 23.130 23.260 25.887 26.682 28.637 29.277 212,36 218,86
Agribank 23.145 23.250 25.890 26.286 28.710 29.185 212,32 216,19
Eximbank 23.140 23.250 25.916 26.274 28.806 29.204 213,25 216,20
ACB 23.130 23.250 25.917 26.274 28.875 29.199 213,18 216,12
Sacombank 23.100 23.250 25.912 26.317 28.826 29.228 212,26 216,81
Techcombank 23.120 23.260 25.656 26.516 28.457 29.326 211,63 218,93
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.849 26.328 28.830 29.260 212,79 216,73
DongA Bank 23.160 23.240 25.940 26.260 28.810 29.180 209,90 215,60
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.000
39.220
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.000
39.200
Vàng SJC 5c
39.000
39.220
Vàng nhẫn 9999
38.850
39.300
Vàng nữ trang 9999
38.500
39.300