10:58 | 01/02/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 31/1/2019 đến 13/2/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 31/1/2019 đến ngày 13/2/2019.

 

Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.165,57

2

JPY

Yên Nhật

209,34

3

GBP

Bảng Anh

29.925,06

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.989,85

5

AUD

Đô la Úc

16.455,81

6

CAD

Đô la Canada

17.256,26

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.525,62

8

NOK

Curon Nauy

2.695,27

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.506,07

10

RUB

Rúp Nga

346,47

11

NZD

Đô la Newzealand

15.662,29

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.916,06

13

SGD

Đô la Singapore

16.926,72

14

MYR

Ringít Malaysia

5.570,77

15

THB

Bath Thái

728,05

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,62

17

INR

Rupee Ấn độ

321,03

18

TWD

Đô la Đài Loan

743,87

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.408,1

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,78

21

LAK

Kíp Lào

2,67

22

MOP

Pataca Macao

2.834,06

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

4.308,21

24

KRW

Won Hàn Quốc

20,49

25

BRL

Rin Brazin

6.147,15

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.093,58

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.035 26.766 29.602 30.076 202,43 210,81
BIDV 23.150 23.250 26.004 26.376 29.602 30.084 207,35 211,01
VietinBank 23.139 23.249 26.031 26.786 29.574 30.134 207,42 213,92
Agribank 23.155 23.235 25.966 26.340 29.351 29.807 207,68 211,26
Eximbank 23.140 23.240 26.010 26.358 29.690 30.087 208,24 211,02
ACB 23.160 23.240 25.998 26.439 29.744 30.173 207,94 211,46
Sacombank 23.157 23.259 26.064 26.468 29.761 30.171 207,35 211,93
Techcombank 23.130 23.250 25.782 26.505 29.379 30.223 206,80 212,32
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.886 26.450 29.664 30.201 207,43 211,97
DongA Bank 23.170 23.240 26.020 26.310 29.460 29.820 207,30 211,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.800
37.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.800
37.000
Vàng SJC 5c
36.800
37.020
Vàng nhẫn 9999
36.800
37.200
Vàng nữ trang 9999
36.550
37.150