09:09 | 07/12/2017

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 7/12/2017 đến 13/12/2017

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 7/12/2017 đến ngày 13/12/2017.

Tỷ giá hạch toán USD tháng 12/2017 là 22.451 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

26.545,58

2

JPY

Yên Nhật

199,6

3

GBP

Bảng Anh

30.145,44

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.738,6

5

AUD

Đô la Úc

17.025,26

6

CAD

Đô la Canada

17.670,26

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.682,48

8

NOK

Curon Nauy

2.716,64

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.567,82

10

RUB

Rúp Nga

382,2

11

NZD

Đô la Newzealand

15.449,76

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.872,04

13

SGD

Đô la Singapore

16.656,52

14

MYR

Ringít Malaysia

5.518,32

15

THB

Bath Thái

688,01

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,66

17

INR

Rupee Ấn độ

348,76

18

TWD

Đô la Đài Loan

747,98

19

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.390,9

20

KHR

Riêl Cămpuchia

5,58

21

LAK

Kíp Lào

2,71

22

MOP

Pataca Macao

2.796,29

23

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

5.842,4

24

KRW

Won Hàn Quốc

20,56

25

BRL

Rin Brazin

6.923,86

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.307,58

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,40
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,80
5,80
5,80
6,50
6,50
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,00
4,50
5,00
5,80
5,70
7,00
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.745 22.815 26.493 26.809 30.111 30.594 205,07 208,98
BIDV 22.740 22.810 26.485 26.794 30.119 30.575 205,68 208,74
VietinBank 22.737 22.817 26.422 26.800 30.062 30.622 205,56 208,96
Agribank 22.740 22.820 26.546 26.867 30.239 30.661 205,39 208,59
Eximbank 22.730 22.820 26.488 26.832 30.221 30.615 206,43 209,12
ACB 22.750 22.820 26.494 26.825 30.317 30.620 206,29 208,87
Sacombank 22.751 22.833 26.522 26.881 30.299 30.661 206,39 209,47
Techcombank 22.725 22.825 26.229 26.947 29.888 30.728 204,67 210,13
LienVietPostBank 22.720 22.820 26.440 26.891 30.283 30.516 205,64 209,69
DongA Bank 22.750 22.820 26.510 26.820 30.230 30.630 205,00 209,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.600
36.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.600
36.750
Vàng SJC 5c
36.600
36.770
Vàng nhẫn 9999
36.060
36.460
Vàng nữ trang 9999
35.710
36.410