10:05 | 10/05/2019

Tỷ giá tính chéo của VND với một số ngoại tệ từ 9/5/2019 đến 15/5/2019

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thông báo tỷ giá tính chéo của Đồng Việt Nam với một số ngoại tệ để xác định trị giá tính thuế, có hiệu lực từ ngày 9/5/2019 đến ngày 15/5/2019.

Tỷ giá hạch toán USD tháng 5/2019 là 22.994 đồng/USD
Ảnh minh họa

Cụ thể như sau:

STT

Ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Tỷ giá

1

EUR

Đồng Euro

25.802,3

2

JPY

Yên Nhật

209,38

3

GBP

Bảng Anh

30.031,24

4

CHF

Phơ răng Thuỵ Sĩ

22.651,86

5

AUD

Đô la Úc

16.159,86

6

CAD

Đô la Canada

17.112,94

7

SEK

Curon Thuỵ Điển

2.403,43

8

NOK

Curon Nauy

2.631,87

9

DKK

Curon Đan Mạch

3.457,3

10

RUB

Rúp Nga

353,3

11

NZD

Đô la Newzealand

15.187,31

12

HKD

Đô la Hồng Công

2.936,25

13

SGD

Đô la Singapore

16.934,38

14

MYR

Ringít Malaysia

5.557,27

15

THB

Bath Thái

725,4

16

IDR

Rupiah Inđônêsia

1,61

17

WON

Won Hàn Quốc

19,7

18

INR

Rupee Ấn độ

331,41

19

TWD

Đô la Đài Loan

745,32

20

CNY

Nhân dân tệ TQuốc

3.401,52

21

KHR

Riêl Cămpuchia

5,7

22

LAK

Kíp Lào

2,67

23

MOP

Pataca Macao

2.853,64

24

TRY

Thổ Nhĩ Kỳ

3.739,53

25

BRL

Rin Brazin

5.805,04

26

PLN

Đồng Zloty Ba Lan

6.016,6

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.580 26.485 29.483 29.985 205,48 219,80
BIDV 23.145 23.265 25.654 26.405 29.550 30.112 207,71 214,54
VietinBank 23.136 23.266 25.577 26.412 29.450 30.090 210,59 216,59
Agribank 23.145 23.255 25.487 25.879 29.437 29.920 210,88 214,73
Eximbank 23.140 23.250 25.598 25.952 29.595 30.004 211,83 214,76
ACB 23.130 23.255 25.607 25.960 29.652 29.985 212,03 214,95
Sacombank 23.103 23.263 25.611 26.063 29.639 30.044 211,06 215,58
Techcombank 23.134 23.274 25.364 26.360 29.277 30.200 210,41 217,59
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.536 26.011 29.626 30.065 211,35 215,28
DongA Bank 23.160 23.250 25.620 25.940 29.590 29.990 208,40 214,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.480
41.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.480
41.750
Vàng SJC 5c
41.480
41.770
Vàng nhẫn 9999
41.470
41.920
Vàng nữ trang 9999
40.950
41.750