10:40 | 03/10/2017

UOB hướng đến phân khúc doanh nghiệp nhỏ tại Việt Nam

Ngân hàng United Overseas Bank (UOB) vừa cho ra mắt dịch vụ Ngân hàng cho doanh nghiệp nhằm hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp nhỏ ở Việt Nam. 

Trao Giấy phép thành lập và hoạt động Ngân hàng TNHH MTV UOB Việt Nam
UOB – HOCHIMINH CITY BRANCH chuyển địa điểm đặt trụ sở
UOB được trao tặng danh hiệu yêu thích khu vực
Ảnh minh họa

Theo đó, khách hàng có thể đăng ký tạo tài khoản thông qua trang web của UOB Việt Nam hoặc ứng dụng di động UOB Business mà không cần đến chi nhánh ngân hàng. Sau khi yêu cầu được chấp thuận, doanh nghiệp sẽ có thể sử dụng tài khoản UOB của mình, hoặc khi có yêu cầu vay vốn thì được chấp thuận về nguyên tắc chỉ trong vòng một ngày làm việc.

Ngoài ra, UOB cũng giới thiệu một loạt giải pháp tài chính để đáp ứng nhu cầu đặc biệt của các doanh nghiệp nhỏ, qua đó giúp các chủ doanh nghiệp quản lý hiệu quả hơn.

Các giải pháp bao gồm tài khoản thanh toán để quản lý chi phí và hoạt động hàng ngày, các phương thức tài trợ vốn kinh doanh để thúc đẩy hoạt động của dòng tiền và sự phát triển của doanh nghiệp, cũng như các phương thức tài trợ thương mại để quản lý thanh toán trong chuỗi cung ứng xuất nhập khẩu.

Đây là bước đi tiếp theo của UOB sau khi được NHNN chấp thuận để thành lập ngân hàng con có vốn đầu tư nước ngoài vào ngày 26/9 vừa qua.

Ông Lawrance Loh, Giám đốc Nhóm Dịch vụ doanh nghiệp của UOB cho biết, Ngân hàng thiết kế các dịch vụ nhằm đáp ứng nhu cầu của doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam, từ đó giúp họ nắm bắt các cơ hội kinh doanh như xuất khẩu sản phẩm và đưa dịch vụ ra nước ngoài. Đồng thời, cam kết hỗ trợ doanh nghiệp vừa và nhỏ Việt Nam, các doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong tiến trình phát triển của kinh tế quốc gia.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.135 23.285 25.473 26.348 28.617 29.106 203,30 216,50
BIDV 23.155 23.275 25.513 26.400 28.584 29.252 209,89 217,78
VietinBank 23.148 23.278 25.485 26.280 28.582 29.222 212,55 218,55
Agribank 23.135 23.240 25.309 25.700 28.281 28.751 212,04 215,91
Eximbank 23.160 23.270 25.514 25.867 28.755 29.152 213,85 216,80
ACB 23.150 23.270 25.507 25.858 28.817 29.141 213,66 216,61
Sacombank 23.112 23.272 25.510 25.969 28.769 29.180 213,10 217,66
Techcombank 23.151 23.291 25.272 26.267 28.413 29.318 212,33 219,55
LienVietPostBank 23.145 23.265 25.436 25.911 28.778 29.207 212,44 217,42
DongA Bank 23.170 23.260 25.510 25.820 28.740 29.110 210,50 216,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.850
Vàng SJC 5c
41.500
41.870
Vàng nhẫn 9999
41.480
41.980
Vàng nữ trang 9999
41.050
41.850