15:34 | 09/05/2018

Ưu đãi dành riêng cho DN có quan hệ với thị trường Liên minh kinh tế Á Âu

Từ nay đến 31/12/2018, VRB triển khai chương trình ưu đãi đặc biệt nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp có quan hệ với thị trường Liên minh kinh tế Á Âu với lãi suất chỉ từ 6,64%/năm (VND) và 2%/năm (USD).

Ưu đãi dành cho DN xuất nhập khẩu qua kênh thanh toán song phương Việt – Nga
Xác nhận đăng ký Điều lệ của Ngân hàng liên doanh Việt - Nga
Ngân hàng liên doanh Việt - Nga được bổ sung nội dung hoạt động

Cụ thể, các khách hàng kinh doanh với thị trường EAEU được chia theo 3 nhóm thỏa mãn các điều kiện hoạt động, tài chính, điều kiện khác của VRB và có thể hưởng chính sách ưu đãi tối ưu bao gồm: Lãi suất hấp dẫn, cạnh tranh chỉ từ 6,64%/năm (VND) và 2%/năm (USD); Giảm 30% phí dịch vụ; Miễn phí 3 tháng đầu dịch vụ trả lương qua tài khoản của VRB; Ưu đãi khi chuyển tiền bằng đồng nội tệ (VND, RUB) qua kênh thanh toán song phương Việt – Nga. Ngoài ra, khách hàng được VRB hỗ trợ tìm kiếm đối tác tại thị trường EAEU.

Ưu đãi dành cho doanh nghiệp hoạt động kinh doanh liên quan tới thị trường EAEU (Nga, Armenia, Belarus, Kazakhstan và Kyrgyzstan). Quy mô chương trình là 25 triệu USD. Đồng tiền cho vay là USD, VND

Sản phẩm dịch vụ được áp dụng ưu đãi là: Thanh toán hợp đồng xuất nhập khẩu hàng hóa với thị trường EAEU; Cho vay bổ sung vốn lưu động; Cho vay trung dài hạn đầu tư máy móc thiết bị, phương tiện đi lại phục vụ sản xuất kinh doanh; Các sản phẩm bảo lãnh, L/C khác.

Để được áp dụng ưu đãi, khách hàng phải thỏa mãn các điều kiện: Là doanh nghiệp hoạt động kinh doanh liên quan tới thị trường EAEU; Có phương án sản xuất kinh doanh hiệu quả, khả thi; Không có nợ quá hạn (nợ nhóm 2 trở lên) tại VRB và các TCTD khác tại thời điểm xem xét cấp tín dụng/giải ngân; Thỏa mãn các điều kiện cấp tín dụng khác của VRB và pháp luật.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1800 6656 hoặc các điểm giao dịch của VRB trên toàn quốc.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.300 23.390 26.565 26.882 29.925 30.405 200,95 207,84
BIDV 23.300 23.390 26.562 26.887 29.928 30.401 204,69 208,19
VietinBank 23.296 23.391 26.493 26.871 29.873 30.433 205,08 208,48
Agribank 23.295 23.390 26.540 26.885 29.942 30.390 204,75 208,06
Eximbank 23.290 23.390 26.542 26.897 30.023 30.424 205,49 208,24
ACB 23.310 23.390 26.553 26.895 30.118 30.429 205,94 208,59
Sacombank 23.307 23.399 26.613 26.967 30.126 30.481 205,72 208,83
Techcombank 23.280 23.390 26.309 27.032 29.708 30.545 204,05 209,36
LienVietPostBank 23.290 23.390 26.586 27.046 30.273 30.694 205,65 209,41
DongA Bank 23.310 23.390 26.600 26.900 30.060 30.420 204,40 208,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.630
Vàng SJC 5c
36.490
36.650
Vàng nhẫn 9999
35.110
35.3510
Vàng nữ trang 9999
34.660
35.460