11:07 | 13/08/2018

Ưu đãi vay mua nhà, mua xe với lãi suất chỉ từ 7,5%/năm

Nhằm mang đến cho khách hàng những giải pháp tối ưu về tài chính, Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) triển khai gói vay ưu đãi cá nhân “Vay sung túc – Hạnh phúc an bình” với hạn mức ưu đãi lên đến 4.000 tỷ đồng và lãi suất đặc biệt chỉ từ 7,5%/năm.

ABBANK: Kết nối yêu thương qua hoạt động cộng đồng
Sẻ chia là nhân lên niềm hạnh phúc
Bà Dương Thị Mai Hoa chính thức giữ chức Tổng giám đốc ABBANK

Gói vay ưu đãi được triển khai trên toàn hệ thống ABBANK từ nay đến hết 31/12/2018, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng cá nhân như: Vay mua nhà/đất, xây/sửa nhà, cho vay mua nhà siêu tốc; Vay mua xe ô tô; Vay tiêu dùng có thế chấp.

Theo đó, căn cứ theo kỳ hạn vay, khách hàng sẽ được hưởng những chính sách ưu đãi đặc biệt từ An Bình. Tất cả các nhóm sản phẩm gồm: Cho vay mua ô tô, cho vay mua bất động sản, cho vay tiêu dùng có tài sản đảm bảo, khách hàng được hưởng lãi suất trong 6 tháng đầu chỉ 7,5%/năm.

Đặc biệt, các nhóm sản phẩm cho vay trong gói vay ưu đãi này rất đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Cụ thể, nhóm cho vay mua ô tô bao gồm kinh doanh xe mới, tiêu dùng xe mới, kinh doanh xe cũ và tiêu dùng xe cũ; Nhóm cho vay mua bất động sản gồm vay mua nhà/đất, vay mua nhà siêu tốc, dự án, xây sửa nhà…

Bên cạnh việc ưu đãi lãi suất vay, ABBANK luôn chủ động tư vấn hướng đến quyền lợi của khách hàng, tinh gọn quy trình phê duyệt tín dụng, tích cực công nghệ hóa và tự động hóa các nghiệp vụ theo mô hình ngân hàng điện tử hiện đại, qua đó rút ngắn thời gian cấp tín dụng và nâng cao chất lượng phục vụ khách hàng.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ Hotline 1800 1159 hoặc các điểm giao dịch của ngân hàng trên toàn quốc.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.300 23.390 26.553 26.870 30.062 30.543 205,03 212,15
BIDV 23.305 23.395 26.570 26.902 30.105 30.581 205,23 208,77
VietinBank 23.299 23.394 26.464 26.842 30.026 30.586 205,35 208,75
Agribank 23.295 23.380 26.635 26.970 30.257 30.695 204,93 208,36
Eximbank 23.290 23.390 26.665 27.021 29.269 30.673 205,80 208,55
ACB 23.310 23.390 26.602 27.098 30.273 30.761 205,32 209,15
Sacombank 23.308 23.400 26.731 27.090 30.364 30.728 205,93 208,98
Techcombank 23.280 23.390 26.418 27.157 29.881 30.871 204,36 209,85
LienVietPostBank 23.290 23.390 26.487 26.949 30.191 30.612 205,93 209,63
DongA Bank 23.310 23.390 26.660 27.060 29.240 30.720 204,20 208,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.490
36.650
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.490
36.630
Vàng SJC 5c
36.490
36.650
Vàng nhẫn 9999
35.000
35.400
Vàng nữ trang 9999
34.550
35.350