08:20 | 12/10/2018

Ủy ban Thường vụ Quốc hội sẽ cho ý kiến giữa kỳ thực hiện kế hoạch kinh tế 5 năm

Phiên họp thứ 28 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội dự kiến diễn ra từ ngày 15/10 - 17/10/2018.

Ảnh minh họa

Phiên họp sẽ cho ý kiến về việc chuẩn bị kỳ họp thứ 6 Quốc hội khoá XIV; các báo cáo đánh giá về: Tình hình kinh tế - xã hội năm 2018 và dự kiến kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019; Giữa kỳ thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế 5 năm 2016-2020; Giữa kỳ thực hiện Nghị quyết số 24/2016/QH13 về kế hoạch cơ cấu lại nền kinh tế giai đoạn 2016-2020; Thực hiện Nghị quyết số 100/2015/QH13 phê duyệt chủ trương đầu tư các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020; Kết quả 3 năm thực hiện các chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi.

Ủy ban Thường vụ Quốc hội cũng cho ý kiến về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư vốn trái phiếu Chính phủ năm 2018 giữa các bộ, địa phương; Đánh giá giữa kỳ thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

Kết quả thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2018, dự toán ngân sách nhà nước và phương án phân bổ ngân sách trung ương năm 2019; Kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước quốc gia 3 năm 2019-2021 (trong đó có đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch tài chính 5 năm giai đoạn 2016-2020).

Ngoài ra, cũng tại Phiên họp này, Ủy ban Thường vụ Quốc hội sẽ cho ý kiến về Báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết số 30/2016/QH14 về thực hiện thí điểm cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam và việc ban hành Nghị quyết của Quốc hội về việc thực hiện cấp thị thực điện tử cho người nước ngoài nhập cảnh Việt Nam; Về việc trình Quốc hội phê chuẩn Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP)... và nhiều vấn đề quan trọng khác.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.330 23.450 25.912 26.717 29.401 29.872 204,59 212,65
BIDV 23.330 23.450 25.885 26.632 29.407 29.903 208,86 214,15
VietinBank 23.312 23.442 25.842 26.577 29.246 29.886 209,24 215,74
Agribank 23.345 23.440 25.885 26.281 29.418 29.901 209,17 212,95
Eximbank 23.320 23.430 25.885 26.242 29.476 29.882 209,87 212,76
ACB 23.330 23.430 25.871 26.226 29.469 29.799 210,07 212,96
Sacombank 23.289 23.442 25.911 26.367 29.544 29.950 208,95 213,54
Techcombank 23.310 23.450 25.649 26.510 29.170 30.050 208,37 215,56
LienVietPostBank 23.320 23.460 25.845 26.323 29.534 29.969 209,56 213,48
DongA Bank 23.340 23.430 25.930 26.230 29.510 29.880 206,50 212,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.160
36.350
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.160
36.330
Vàng SJC 5c
36.160
36.350
Vàng nhẫn 9999
36.190
36.590
Vàng nữ trang 9999
35.730
36.330