15:06 | 29/07/2019

“Vay tiêu dùng nhanh” qua ứng dụng Sacombank Pay

Sacombank đang triển khai dịch vụ “Vay tiêu dùng nhanh” qua ứng dụng Sacombank Pay đối với các khách hàng vừa có sổ tiết kiệm vừa có thẻ thanh toán hoặc thẻ tín dụng Sacombank.

Theo đó, chủ thẻ có thể chủ động đăng ký vay nhanh hoặc ứng tiền ngay mà không cần đến ngân hàng và trả góp trong 6, 12, 24 tháng với lãi suất góp đều là 0,84%/tháng khi vay qua Sacombank Pay.

Đối với dịch vụ “Vay tiêu dùng nhanh” qua Sacombank Pay, sau khi thực hiện đăng ký vay thành công trên ứng dụng, khoản vay sẽ được giải ngân vào tài khoản Sacombank Pay. Số tiền vay tối thiểu là 6, 12 và 24 triệu đồng tương ứng với kỳ hạn trả góp 6, 12 và 24 tháng; tối đa 90% hạn mức thẻ tín dụng hoặc tỷ lệ vay theo sổ tiết kiệm và lên đến 100 triệu đồng. Khoản vay được quản lý và thanh toán/tất toán trực tiếp trên Sacombank Pay.

Sacombank Pay là ứng dụng quản lý tài chính, được tích hợp đầy đủ các tính năng, tiện ích ngân hàng hiện đại nhằm mang đến cho khách hàng nhiều trải nghiệm thú vị trong lĩnh vực ngân hàng số.

Với Sacombank Pay, khách hàng có thể liên kết với thẻ nội địa và quốc tế của tất cả ngân hàng; dễ dàng nạp tiền/chuyển tiền vào ứng dụng; rút tiền mặt không cần thẻ nhựa; chuyển tiền đến bất kỳ người nhận nào qua tài khoản, thẻ, số điện thoại di động hoặc mã QR cá nhân…

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.145 23.265 25.481 26.325 28.081 28.531 210,40 218,69
BIDV 23.145 23.265 25.491 26.225 28.091 28.569 215,20 220,68
VietinBank 23.126 23.256 25.452 26.247 27.997 28.637 214,75 220,75
Agribank 23.145 23.250 25.490 25.882 27.825 28.291 214,99 218,94
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 28.173 28.563 216,11 219,10
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 28.243 28.560 215,98 218,96
Sacombank 23.097 23.257 25.488 25.941 28.191 28.593 215,13 219,69
Techcombank 23.130 23.270 25.252 26.246 27.856 28.756 214,41 221,68
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.433 26.960 28.204 28.623 215,60 219,60
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.830 28.170 28.540 212,60 218,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.700
Vàng SJC 5c
41.400
41.720
Vàng nhẫn 9999
41.350
41.850
Vàng nữ trang 9999
41.000
41.700