11:11 | 16/03/2019

Vietcombank cung ứng dịch vụ thu BHXH, BHYT, BHTN

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) và Bảo hiểm xã hội (BHXH) Việt Nam vừa tổ chức Lễ ký kết thỏa thuận liên ngành về việc mở, quản lý, sử dụng tài khoản tiền gửi giữa hệ thống BHXH Việt Nam và hệ thống Vietcombank.

Ảnh minh họa

Theo đó, bên cạnh việc cung ứng dịch vụ thu BHXH, bảo hiểm y tế (BHYT), bảo hiểm thất nghiệp (BHTN) thông qua hệ thống tài khoản của BHXH các cấp tại các chi nhánh Vietcombank, Vietcombank tiếp tục mở rộng cung ứng dịch vụ chi BHXH, BHYT, chi hoạt động bộ máy trên một số địa bàn mới.

Việc triển khai mở rộng này tiếp tục góp phần tăng cường khả năng theo dõi, giám sát, tập trung các nguồn quỹ bảo hiểm một cách nhanh chóng, chính xác và hiệu quả, giúp BHXH chủ động trong công tác thu, chi, quản lý dòng tiền và đầu tư nguồn nhàn rỗi.

Lễ ký kết thỏa thuận liên ngành giữa Vietcombank với BHXH Việt Nam tiếp tục khẳng định mối quan hệ hợp tác toàn diện, bền chặt giữa hai bên, góp phần cải cách thủ tục hành chính, giảm thiểu thời gian xử lý giao dịch, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp tham gia vào BHXH, BHYT, BHTN.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.180 23.300 25.832 26.688 28.723 29.183 212,25 222,10
BIDV 23.180 23.300 25.838 26.582 28.706 29.191 212,63 218,02
VietinBank 23.162 23.292 25.841 26.636 28.674 29.314 212,77 219,27
Agribank 23.185 23.280 25.821 26.217 28.726 29.201 212,65 216,53
Eximbank 23.170 23.280 25.848 26.205 28.823 29.221 213,80 216,76
ACB 23.165 23.285 25.853 26.209 28.840 29.164 213,62 216,56
Sacombank 23.132 23.290 25.855 26.312 28.791 29.201 212,83 217,37
Techcombank 23.160 23.300 25.615 26.475 28.492 29.362 212,08 219,36
LienVietPostBank 23.170 23.290 25.792 26.269 28.862 29.291 213,35 217,29
DongA Bank 23.190 23.280 25.860 26.200 28.800 29.200 210,00 216,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
39.470
39.740
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
39.470
39.720
Vàng SJC 5c
39.470
39.740
Vàng nhẫn 9999
39.370
39.820
Vàng nữ trang 9999
39.020
39.820