15:27 | 05/11/2018

Vietcombank Đà Nẵng và Quảng Nam có giám đốc mới

Lãnh đạo Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) vừa tổ chức Lễ công bố quyết định về nhân sự Vietcombank Đà Nẵng.

Theo đó, từ ngày 1/11/2018, ông Nguyễn Quang Việt, Giám đốc Vietcombank Quảng Nam sẽ giữ chức vụ Giám đốc Vietcombank Đà Nẵng thay cho ông Lê Diệp, Giám đốc Vietcombank Đà Nẵng nghỉ hưu theo chế độ.

Lễ công bố quyết định bổ nhiệm giám đốc mới của Vietcombank Đà Nẵng

Trước đó ( 31/10/2018), Vietcombank cũng  đã tổ chức  Lễ công bố quyết định của Chủ tịch HĐQT về việc bổ nhiệm ông Võ Văn Đức, Phó giám đốc Vietcombank Quảng Nam giữ chức vụ giám đốc của chi nhánh này kể từ ngày 1/11/2018 thay cho ông Nguyễn Quang Việt được điều động  giữ chức vụ Giám đốc Vietcombank  Đà Nẵng.

Thay mặt lãnh đạo Vietcombank, ông Nghiêm Xuân Thành, Chủ tịch HĐQT đã chúc mừng và yêu cầu các  tân giám đốc trên cương vị mới sớm hoà nhập, nắm bắt các công việc cùng tập thể Vietcombank Đà Nẵng và Vietcombank Quảng Nam tiếp tục xây dựng tinh thần đoàn kết, năng động, sáng tạo phấn đấu hoàn thành xuất sắc các chỉ tiêu kế hoạch kinh doanh năm 2018 của đơn vị.

Nguồn :

Các bài mới:

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.257 26.723 29.504 29.970 201,24 209,62
BIDV 23.260 23.350 26.223 26.586 29.568 30.028 203,28 206,77
VietinBank 23.256 23.356 26.212 26.637 29.430 29.990 203,24 206,99
Agribank 23.265 23.350 26.222 26.574 29.492 29.936 202,96 206,00
Eximbank 23.250 23.350 26.400 26.752 29.681 30.077 204,94 207,68
ACB 23.270 23.350 26.341 26.833 29.693 30.172 204,42 208,24
Sacombank 23.269 23.361 26.464 26.826 29.772 30.136 205,05 208,12
Techcombank 23.245 23.355 26.140 26.894 29.316 30.226 203,60 208,95
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.147 26.605 29.589 30.005 203,22 206,89
DongA Bank 23.270 23.350 26.400 26.800 29.650 30.120 203,30 208,00
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.700
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.680
Vàng SJC 5c
36.520
36.700
Vàng nhẫn 9999
34.800
35.200
Vàng nữ trang 9999
34.450
35.150