16:07 | 20/06/2018

Vietcombank điều chỉnh hạn mức giao dịch trên VCB-Mobile B@nking

Để phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng của khách hàng, từ ngày 19/06/2018, Vietcombank điều chỉnh hạn mức giao dịch thông qua phương thức xác thực bằng vân tay và khuôn mặt trên ứng dụng VCB-Mobile B@nking.

VCB-Mobile B@nking có thêm nhiều tính năng mới

Cụ thể, với các giao dịch chuyển khoản như: Chuyển khoản trong hệ thống Vietcombank (chuyển tiền ngay, định kỳ, tương lai); Chuyển khoản ngoài hệ thống Vietcombank; Chuyển tiền nhanh qua tài khoản/thẻ; Chuyển tiền từ thiện, hạn mức tối thiểu vẫn được giữ nguyên ở mức 50.000 đồng/giao dịch trong khi hạn mức tối đa được nâng lên 2.000.000 đồng/giao dịch, 3.000.000 đồng/ngày(trước đó là tối đa 500.000 đồng/giao dịch, 3.000.000 đồng/ngày).

Ảnh minh họa

Với giao dịch thanh toán hóa đơn (cước di động trả sau, cước điện thoại cố định, cước internet ADSL, cước truyền hình, tiền điện, vé máy bay, vé xem phim, đặt phòng khách sạn…), hạn mức tối đa là 2.000.000 đồng/giao dịch, 3.000.000 đồng/ngày thay cho mức trước đây là tối đa 500.000 đồng/giao dịch, 1.000.000 đồng/ngày như trước đây.

Với giao dịch thanh toán bằng mã vạch ma trận (QR Code), hạn mức tối đa là 2.000.000 đồng/giao dịch, 3.000.000 đồng/ngày thay cho mức trước đây là tối đa 500.000 đồng/giao dịch, 1.000.000 đồng/ngày như trước đây.

Với giao dịch nạp tiền cho thuê bao trả trước của các mạng Mobifone, Vinaphone, Viettel, G-Mobile, Vietnammobile, hạn mức tối đa là 3.000.000 đồng/ngày thay cho mức trước đây là tối đa 500.000 đồng/ngày.

Riêng giao dịch thanh toán sao kê thẻ tín dụng vẫn được giữ nguyên ở mức tối đa 5.000.000 đồng/ giao dịch, 10.000.000 đồng/ngày.

Tổng hạn mức các giao dịch theo quy định mới của Vietcombank là 15.000.000 đồng/ngày.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,70
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,50
4,50
4,60
5,50
5,50
6,40
6,40
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,10
4,10
4,60
5,10
5,50
6,70
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,20
4,60
5,30
5,50
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.290 23.370 27.276 27.613 30.596 31.100 204,12 210,64
BIDV 23.290 23.370 27.278 27.607 30.620 31.090 204,92 208,35
VietinBank 23.285 23.375 27.237 27.615 30.574 31.134 204,90 208,30
Agribank 23.255 23.345 27.011 27.347 30.315 30.753 205,20 208,45
Eximbank 23.280 23.380 27.272 27.636 30.712 31.122 205,65 208,41
ACB 23.300 23.380 27.294 27.646 30.820 31.139 205,56 208,30
Sacombank 23.295 23.387 27.329 27.686 30.802 31.166 205,87 208,94
Techcombank 23.260 23.380 27.013 27.759 30.370 31.233 204,37 209,76
LienVietPostBank 23.260 23.360 27.213 27.680 30.743 31.166 205,14 208,81
DongA Bank 23.300 23.380 27.300 27.620 30.740 31.110 204,50 208,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.520
36.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.520
36.670
Vàng SJC 5c
36.550
36.720
Vàng nhẫn 9999
34.350
34.750
Vàng nữ trang 9999
33.900
34.700