16:52 | 09/10/2019

Vietcombank được chấp thuận mở chi nhánh tại Úc

Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có văn bản về việc thành lập chi nhánh của Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tại Úc.

Theo đó, chi nhánh được chấp thuận thành lập có tên đầy đủ bằng tiếng Việt là: Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam, Chi nhánh Úc; tên đầy đủ bằng tiếng Anh: Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam - Australia Branch. Chi nhánh này có trụ sở tại Sydney - Australia và có mức vốn cấp cho chi nhánh là 71.000.000 AUD.

Ảnh minh họa

Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được NHNN chấp thuận, Vietcombank phải hoàn tất việc khai trương hoạt động Chi nhánh ngân hàng tại Úc. Quá thời hạn này, văn bản chấp thuận của NHNN đương nhiên hết hiệu lực.

Văn bản chấp thuận của NHNN cũng nêu rõ, Vietcombank có trách nhiệm: Tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư ra nước ngoài và các quy định khác có liên quan đến việc thành lập và hoạt động Chi nhánh ở nước ngoài; Thực hiện các thủ tục về thành lập và khai trương hoạt động Chi nhánh tại Úc theo quy định của nước sở tại; Có văn bản báo cáo NHNN (qua Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng) chậm nhất 14 ngày làm việc trước ngày khai trương hoạt động Chi nhánh tại Úc của Vietcombank; Quản lý và giám sát hoạt động của Chi nhánh tại Úc đảm bảo hoạt động an toàn, hiệu quả, tuân thủ các quy định của nước sở tại.

Nguồn :

Tags:
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.472 26.346 29.403 29.904 205,46 219,78
BIDV 23.145 23.265 25.550 26.305 29.497 30.058 210,52 214,35
VietinBank 23.132 23.262 25.475 26.310 29.373 30.013 210,35 216,35
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.497 25.849 29.521 29.930 211,71 214,65
ACB 23.130 23.255 25.502 25.841 29.590 29.909 211,60 214,42
Sacombank 23.108 23.268 25.517 25.974 29.571 29.974 210,87 215,41
Techcombank 23.140 23.280 25.263 26.257 29.193 30.110 210,19 217,35
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.427 25.886 29.542 29.967 211,19 215,03
DongA Bank 23.160 23.250 25.520 25.840 29.530 29.920 208,30 214,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.760
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.740
Vàng SJC 5c
41.470
41.760
Vàng nhẫn 9999
41.460
41.910
Vàng nữ trang 9999
40.940
41.740