10:01 | 24/10/2019

Vietcombank mở rộng dịch vụ tra soát trực tuyến

Vietcombank vừa triển khai tính năng “Tra soát trực tuyến” trên kênh VCB-iB@nking.

Theo đó, khách hàng có thể chủ động thực hiện tra soát các giao dịch của mình một cách nhanh chóng và dễ dàng mà không cần phải đến quầy giao dịch hay gọi điện đến tổng đài của Vietcombank như trước.

Không chỉ vậy, khách hàng còn có thể theo dõi và cập nhật thông tin về tình trạng xử lý các yêu cầu tra soát đã gửi đến Ngân hàng.

Tính năng mới này giúp khách hàng chủ động thực hiện tra soát các giao dịch của mình một cách nhanh chóng và dễ dàng mà không cần phải đến quầy giao dịch.

Để thực hiện tra soát trực tuyến, khách hàng đăng nhập dịch vụ VCB-iB@nking > Chọn mục “Hỗ trợ giao dịch” > Lựa chọn “Lập yêu cầu tra soát”.

Khách hàng hiện có thể yêu cầu tra soát như điều chỉnh thông tin giao dịch; Hủy/hoàn trả giao dịch chuyển tiền; và một số loại tra soát khác như: Yêu cầu hoàn trả; Yêu cầu gạch nợ cước; Yêu cầu điều chỉnh thông tin giao dịch…

Như vậy, với các loại giao dịch mà trước đây khách hàng bắt buộc phải ra quầy giao dịch để thực hiện tra soát thì giờ khách hàng hoàn toàn có thể chủ động thực hiện tạo yêu cầu tra soát online tại bất cứ đâu, bất cứ thời điểm nào trên VCB-iB@nking.

Để theo dõi trạng thái xử lý tra soát, khách hàng đăng nhập dịch vụ VCB-iB@nking > Chọn mục “Hỗ trợ giao dịch” > Lựa chọn “Tra cứu yêu cầu tra soát”.

Tính năng mới này hỗ trợ tra soát cho toàn bộ các giao dịch trích nợ từ tài khoản của khách hàng (chuyển tiền, thanh toán, nạp tiền, thanh toán online, thanh toán qua mã QR) được thực hiện trên các dịch vụ Ngân hàng điện tử bao gồm: VCB-Mobile B@nking, VCB-iB@nking, VCB-SMS B@nking, VCBPAY .

 

 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.459 26.334 29.600 30.105 201,54 214,68
BIDV 23.140 23.260 25.533 26.288 29.688 30.260 207,91 214,76
VietinBank 23.124 23.254 25.447 26.282 29.551 30.191 210,79 216,79
Agribank 23.140 23.250 25.475 26.867 29.639 30.124 211,12 214,97
Eximbank 23.140 23.250 25.495 25.847 29.724 30.135 211,93 214,86
ACB 23.130 23.250 25.487 25.838 29.786 30.121 212,14 215,06
Sacombank 23.100 23.260 25.485 25.942 29.472 30.144 211,38 215,94
Techcombank 23.130 23.270 25.238 26.235 29.375 30.297 210,80 217,96
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.422 25.896 29.758 30.201 211,57 215,47
DongA Bank 23.160 23.250 25.510 25.840 29.730 30.130 208,60 214,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.320
41.570
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.320
41.550
Vàng SJC 5c
41.320
41.570
Vàng nhẫn 9999
41.280
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.750
41.550