15:12 | 04/04/2019

Vietcombank triển khai thêm nhiều dịch vụ thanh toán tiện ích

Trong tháng 03/2019, Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục cung cấp đến khách hàng các dịch vụ thanh toán tiền nước và nộp tiền giao dịch chứng khoán với nhiều tiện ích.

Nhằm cung cấp các dịch vụ tiện ích phục vụ cuộc sống hàng ngày cũng như hoạt động đầu tư kinh doanh của khách hàng, trong tháng 03/2019, Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục cung cấp đến khách hàng các dịch vụ thanh toán tiền nước và nộp tiền giao dịch chứng khoán với nhiều tiện ích.

Vietcombank mở thêm nhiều dịch vụ tiện ích cho khách hàng

Cụ thể, từ ngày 12/03/2019 Vietcombank triển khai dịch vụ thanh toán tiền nước với Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Nước sạch số 3 Hà Nội. Hình thức thanh toán được thực hiện tại quầy và qua kênh VCB-iB@nking. Khách hàng được miễn phí dịch vụ; từ  ngày 25/03/2019, Vietcombank triển khai dịch vụ thanh toán tiền nước với Công ty TNHH MTV Nước sạch Hà Nội (HAWACOM).

Hình thức thanh toán được thực hiện tại quầy và qua kênh  VCB-iB@nking. Khách hàng được miễn phí dịch vụ trong vòng 01 năm kể từ ngày triển khai; đồng thời kể từ ngày 26/03/2019, Vietcombank triển khai dịch vụ nộp tiền giao dịch chứng khoán với Công ty TNHH MTV Maybank Kim Eng, triển khai qua kênh VCB-iB@nking (menu Dịch vụ tài chính), mang lại sự nhanh chóng và tiên lợi cho khách hàng giao dịch.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.580 26.485 29.483 29.985 205,48 219,80
BIDV 23.145 23.265 25.654 26.405 29.550 30.112 207,71 214,54
VietinBank 23.136 23.266 25.577 26.412 29.450 30.090 210,59 216,59
Agribank 23.145 23.255 25.487 25.879 29.437 29.920 210,88 214,73
Eximbank 23.140 23.250 25.598 25.952 29.595 30.004 211,83 214,76
ACB 23.130 23.255 25.607 25.960 29.652 29.985 212,03 214,95
Sacombank 23.103 23.263 25.611 26.063 29.639 30.044 211,06 215,58
Techcombank 23.134 23.274 25.364 26.360 29.277 30.200 210,41 217,59
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.536 26.011 29.626 30.065 211,35 215,28
DongA Bank 23.160 23.250 25.620 25.940 29.590 29.990 208,40 214,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.750
Vàng SJC 5c
41.470
41.770
Vàng nhẫn 9999
41.470
41.920
Vàng nữ trang 9999
40.950
41.750