11:11 | 10/04/2019

Vietjet tạm ứng 10% cổ tức đợt 2/2018, cổ tức cả năm dự kiến 55%

Theo thông tin từ Vietjet, Hội đồng quản trị (HĐQT) hãng hàng không này vừa công bố sẽ tiếp tục tạm ứng cổ tức cho cổ đông 10% bằng tiền. Như vậy, cổ tức mà cổ đông nhận được bằng tiền cho năm tài chính 2018 lên tới 30%, tương ứng số tiền mà doanh nghiệp chi trả cho các cổ đông là gần 1.625 tỷ đồng.

Nghị quyết Hội đồng quản trị ngày 8/4/2019 của Công ty cổ phần Hàng không Vietjet (HoSE:VJC) thông qua tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2018 với tỷ lệ 10% bằng tiền (mỗi cổ phiếu nhận 1.000 đồng). Ngày đăng ký cuối cùng là 24/4/2019, tương ứng ngày giao dịch không hưởng quyền là 23/4/2019.

Như vậy, Vietjet sẽ chi ra gần 542 tỷ đồng để tạm ứng cổ tức đợt 2/2018.

Theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2018, mức cổ tức dự kiến tỷ lệ 50%, bao gồm cả tiền mặt và cổ phiếu. Do tốc độ tăng trưởng cao và liên tục, nguồn tiền mặt công ty dồi dào, được biết HĐQT hãng hàng không này trình Đại hội cổ đông phương án chia cổ tức năm 2018 với tỷ lệ tới 55%, cao hơn kế hoạch cổ đông đề ra.

Vietjet có truyền thống trả cổ tức với tỷ lệ cao, từ 50-70%, bao gồm cả tiền và cổ phiếu. Với kế hoạch kinh doanh năm 2019, nhiều khả năng Hội đồng quản trị Công ty tiếp tục trình phương án kế hoạch cổ tức năm 2019 tỷ lệ cao tại kỳ họp Đại hội đồng cổ đông thường niên sắp tới.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.335 26.205 28.880 29.373 202,12 215,27
BIDV 23.140 23.260 25.413 26.164 28.948 29.506 208,34 215,15
VietinBank 23.125 23.255 25.353 26.218 28.841 29.481 211,21 217,21
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.371 25.721 29.002 29.403 212,52 215,46
ACB 23.130 23.250 25.388 25.737 29.078 29.405 212,49 215,42
Sacombank 23.100 23.260 25.378 25.833 29.020 29.423 211,76 216,32
Techcombank 23.131 23.271 25.150 26.145 28.685 29.595 211,04 218,21
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.300 25.775 29.019 29.449 211,98 215,89
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.720 29.000 29.390 209,10 214,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.500
41.790
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.500
41.770
Vàng SJC 5c
41.500
41.790
Vàng nhẫn 9999
41.490
41.940
Vàng nữ trang 9999
40.970
41.770