11:13 | 22/09/2019

VINID PAY được cấp giấy phép cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có văn bản số 89/GP-NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán cho Công ty cổ phần VINID PAY (cấp lại lần thứ 2).

Thêm 1 đơn vị được cấp Giấy phép hoạt động trung gian thanh toán
CTCP dịch vụ M-Pay được cấp Giấy phép hoạt động trung gian thanh toán
Ảnh minh họa

Theo Giấy phép này, dịch vụ trung gian thanh toán được cấp phép là: Dịch vụ Ví điện tử.

Nội dung Giấy phép quy định rõ: Công ty cổ phần VINID PAY chỉ được cung ứng các dịch vụ trung gian thanh toán quy định tại Giấy phép này. Khi triển khai cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán được cấp phép, Công ty cổ phần VINID PAY phải thực hiện theo đúng phạm vi, đối tượng, bản chất dịch vụ được cấp phép theo quy định của pháp luật.

Công ty cổ phần VINID PAY phải kết nối với một tổ chức cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính và dịch vụ bù trừ điện tử (được NHNN cấp phép) khi cung ứng dịch vụ hỗ trợ dịch vụ thanh toán cho các khách hàng có tài khoản tại nhiều ngân hàng. Khi có nhu cầu và đáp ứng đủ các điều kiện, tiêu chuẩn của Bộ tiêu chuẩn kỹ thuật do tổ chức đã được NHNN Việt Nam cấp Giấy phép cung ứng dịch vụ chuyển mạch tài chính và dịch vụ bù trừ điện tử ban hành, Công ty cổ phần VINID PAY được thực hiện kết nối với tổ chức này theo quy định của pháp luật. Cùng với đó, Công ty cổ phần VINID PAY có trách nhiệm bổ sung bản sao văn bản (tài liệu) hợp tác kết nối giữa Công ty cổ phần VINID PAY với tổ chức này gửi NHNN để quản lý, theo dõi, giám sát.

Trong quá trình cung ứng các dịch vụ trung gian thanh toán được cấp phép, Công ty cổ phần VINID PAY phải tuân thủ các quy định tại Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22/11/2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt và các văn bản sửa đổi, bổ sung; Thông tư số 39/2014/TT-NHNN ngày 11/12/2014 của NHNN hướng dẫn về dịch vụ trung gian thanh toán và các văn bản sửa đổi, bổ sung; Thông tư số 47/2014/TT-NHNN ngày 31/12/2014 của NHNN quy định các yêu cầu kỹ thuật về an toàn bảo mật đối với trang thiết bị phục vụ thanh toán thẻ ngân hàng; Thông tư số 18/2018/TT-NHNN ngày 21/8/2018 của NHNN quy định về an toàn hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng; Thông tư số 35/2016/TT-NHNN ngày 29/12/2016 của NHNN quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet và các văn bản sửa đổi, bổ sung; các quy định khác của pháp luật có liên quan.

Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ký đến ngày 03/8/2027. Giấy phép số 47/GP-NHNN ngày 03/8/2017 của Thống đốc NHNN về việc cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gián thanh toán cho Công ty cổ phần People Care hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Giấy phép số 89/GP-NHNN nêu trên có hiệu lực.

Được biết, Công ty cổ phần VINID PAY có mã số doanh nghiệp là 0107537799 và có địa điểm đặt trụ sở chính tại số 7 Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.110 23.260 25.353 26.224 29.231 29.730 201,36 214,48
BIDV 23.140 23.260 25.429 26.181 29.307 29.873 207,42 214,24
VietinBank 23.129 23.259 25.347 26.182 29.194 29.834 210,50 216,50
Agribank 23.145 23.250 25.360 25.851 28.923 29.401 211,55 215,40
Eximbank 23.140 23.250 25.384 25.735 29.342 29.748 211,89 214,28
ACB 23.130 23.250 25.383 25.733 29.424 29.755 211,75 216,47
Sacombank 23.103 23.263 25.384 25.843 29.391 29.800 210,96 215,50
Techcombank 23.134 23.274 25.144 26.137 29.023 29.937 210,31 217,47
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.317 25.790 29.364 29.801 211,36 215,31
DongA Bank 23.160 23.250 25.400 25.730 29.340 29.740 208,30 214,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.400
41.690
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.400
41.670
Vàng SJC 5c
41.400
41.690
Vàng nhẫn 9999
41.390
41.840
Vàng nữ trang 9999
40.870
41.670