15:41 | 02/10/2019

Vocarimex chốt quyền chia cổ tức bằng tiền tỷ lệ 12%

Tổng công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP (Vocarimex, mã CK: VOC) sẽ chốt danh sách cổ đông thực hiện chi trả cổ tức năm 2018 bằng tiền tỷ lệ 12%, tương ứng cổ đông sở hữu 1 cổ phiếu được nhận về 1.200 đồng.

Theo kế hoạch, ngày 22/10 Tổng công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP (Vocarimex, mã CK: VOC) sẽ chốt danh sách cổ đông thực hiện chi trả cổ tức năm 2018 bằng tiền tỷ lệ 12%, tương ứng cổ đông sở hữu 1 cổ phiếu được nhận về 1.200 đồng. Thời gian thanh toán 20/11/2019. Dự kiến, Vocarimex sẽ chi khoảng 146 tỷ đồng trả cổ tức lần này cho cổ đông.

Năm 2019, VOC đặt kế hoạch lãi hợp nhất trước thuế 290 tỷ đồng và sau 6 tháng, công ty mới hoàn thành 34% chỉ tiêu đề ra. Vocarimex cũng đặt kế hoạch cổ tức năm 2019 là 12% bằng tiền. Cổ phiếu VOC được niêm yết trên thị trường hồi cuối tháng 9/2016 với giá đóng cửa cho phiên giao dịch đầu tiên 18.900 đồng/cp. Hiện nay cổ phiếu này đang giao dịch quanh mức 12.500 đồng/cp và chưa có dấu hiệu phục hồi.

Được biết, Tổng công ty Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) đã tổ chức bán đấu giá trọn lô 44,2 triệu cổ phiếu VOC, tương đương 36,3% vốn Vocarimex với mức giá khởi điểm 22.300 đồng/cổ phần. Tuy nhiên, do không có nhà đầu tư tham gia nên buổi đấu giá không diễn ra.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,80
7,80
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,10
6,00
6,50
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.115 23.265 25.580 26.485 29.483 29.985 205,48 219,80
BIDV 23.145 23.265 25.654 26.405 29.550 30.112 207,71 214,54
VietinBank 23.136 23.266 25.577 26.412 29.450 30.090 210,59 216,59
Agribank 23.145 23.255 25.487 25.879 29.437 29.920 210,88 214,73
Eximbank 23.140 23.250 25.598 25.952 29.595 30.004 211,83 214,76
ACB 23.130 23.255 25.607 25.960 29.652 29.985 212,03 214,95
Sacombank 23.103 23.263 25.611 26.063 29.639 30.044 211,06 215,58
Techcombank 23.134 23.274 25.364 26.360 29.277 30.200 210,41 217,59
LienVietPostBank 23.130 23.250 25.536 26.011 29.626 30.065 211,35 215,28
DongA Bank 23.160 23.250 25.620 25.940 29.590 29.990 208,40 214,30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.470
41.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.470
41.750
Vàng SJC 5c
41.470
41.770
Vàng nhẫn 9999
41.470
41.920
Vàng nữ trang 9999
40.950
41.750