18:05 | 09/11/2017

VPBank có vốn điều lệ hơn 15.706 tỷ đồng

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Quyết định về việc sửa đổi nội dung Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng.

AIA và VPBank ký hợp tác phân phối bảo hiểm độc quyền 15 năm
VPBank dành 1 triệu USD cho Dự án hỗ trợ khởi nghiệp
VPBank ra mắt cổng kết nối khách hàng tiểu thương trên Zalo
Ảnh minh họa

Theo đó, sửa đổi Điểm 4 Giấy phép hoạt động số 0042/NH-GP ngày 12/8/1993 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng, Khoản c Điều 1 Quyết định của Thống đốc NHNN số 150/QĐ-NH5 ngày 12/8/1993 về việc cấp Giấy phép hoạt động cho Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng thành: “Vốn điều lệ: 15.706.230.150.000 đồng (Mười lăm nghìn bảy trăm linh sáu tỷ hai trăm ba mươi triệu một trăm năm mươi nghìn đồng)”.

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Khoản 4 Điều 29 Luật Các tổ chức tín dụng.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của của Quyết định số 150/QĐ-NH5 ngày 12/8/1993, Giấy phép hoạt động Ngân hàng TMCP số 0042/NH-GP ngày 12/8/1993 do Thống đốc NHNN cấp cho Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng.

Quyết định số 1426/QĐ-NHNN ngày 07/7/2017 của Thống đốc NHNN về việc sửa đổi nội dung Giấy phép hoạt động của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng hết hiệu lực thi hành kể từ ngày ký Quyết định này.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,10
4,10
4,60
5,10
5,30
6,40
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,90
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,30
5,90
5,90
6,70
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,40
5,50
6,20
6,40
6,90
7,30
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,80
4,80
4,90
6,00
6,10
6,70
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
5,00
4,50
5,20
6,20
5,70
7,10
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,80
5,30
5,50
6,70
6,70

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.745 22.815 27.990 28.353 31.967 32.479 209,41 216,91
BIDV 22.745 22.815 27.991 28.313 31.997 32.478 209,76 212,90
VietinBank 22.738 22.818 27.940 28.318 32.957 32.517 209,62 213,02
Agribank 22.730 22.805 27.998 28.328 31.348 32.789 210,47 213,77
Eximbank 22.730 22.820 27.973 28.337 32.087 32.504 210,47 213,21
ACB 22.750 22.820 27.982 28.332 32.196 32.518 210,47 213,11
Sacombank 22.741 22.833 28.035 28.389 32.197 32.552 210,46 213,53
Techcombank 22.725 22.825 27.638 28.366 31.948 32.810 208,73 214,25
LienVietPostBank 22.730 22.830 27.931 28.398 32.144 32.570 210,17 213,83
DongA Bank 22.750 22.820 27.990 28.310 32.090 32.470 209,00 212,90
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.850
37.050
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.850
37.030
Vàng SJC 5c
36.850
37.050
Vàng nhẫn 9999
36.920
37.320
Vàng nữ trang 9999
36.480
37.080