14:29 | 31/10/2016

VPBank cung cấp dịch vụ quản lý thẻ doanh nghiệp Biz Controller

Đây là dịch vụ quản lý thẻ đầu tiên tại Việt Nam, được xây dựng trên sự hợp tác giữa tổ chức thẻ quốc tế MasterCard và VPBank.

VPBank Online phiên bản mới chính thức ra mắt với nhiều cải tiến vượt trội
VPBank chuyển trụ sở chính tới tòa nhà số 89 Láng Hạ
VPBank ra mắt sản phẩm tiết kiệm có kỳ hạn tự chọn

Thẻ doanh nghiệp VPBiz của VPBank là phương tiện thanh toán và quản lý tài chính hữu hiệu dành cho doanh nghiệp. Với đa dạng các loại thẻ, từ thẻ ghi nợ (debit) đến thẻ tín dụng (hạng Classic và Platinum), VPBiz Card đáp ứng đa dạng nhu cầu tiêu dùng và thanh toán chi phí của doanh nghiệp.

Bắt đầu từ tháng 10/2016, VPBank cung cấp thêm dịch vụ quản lý thẻ Biz Controller giúp chủ doanh nghiệp quản lý chi phí một cách bài bản và khoa học. Đây là dịch vụ quản lý thẻ đầu tiên tại Việt Nam, được xây dựng trên sự hợp tác giữa tổ chức thẻ quốc tế MasterCard và VPBank.

Theo đó, dịch vụ Biz Controller cung cấp các tiện ích như cho phép chủ thẻ chính thiết lập hạn mức sử dụng cho cả thẻ chính và thẻ phụ, thậm chí có thể thiết lập chi tiết đến từng hạng mục mua sắm; Cảnh báo giao dịch vi phạm so với thiết lập ban đầu đến chủ thẻ chính qua SMS và email.

Chủ thẻ chính có toàn quyền truy cập và trích xuất lịch sử giao dịch chi tiêu từng thẻ; Quản lý đồng thời cả thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng và một số các tiện ích khác theo quy định của VPBank tùy từng thời kỳ.

Nhân dịp ra mắt dịch vụ mới, 200 khách hàng đầu tiên đăng ký sử dụng dịch vụ sẽ được tặng ngay 200 phần quà USB trị giá 200 nghìn đồng.

Để biết thêm thông tin chi tiết, khách hàng có thể liên hệ chi nhánh VPBank gần nhất hoặc đường dây nóng 1900 54 54 15 để được hướng dẫn.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,20
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,50
BIDV
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,90
6,80
VietinBank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,20
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,70
5,00
5,70
5,70
6,20
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,10
5,40
6,00
6,00
6,80
7,00
Techcombank
-
0,50
0,50
0,50
4,70
4,70
4,90
5,60
5,80
6,40
6,70
LienVietPostBank
0,60
1,00
1,00
1,00
4,40
4,50
5,00
5,50
5,70
6,80
7,20
DongA Bank
-
0,30
0,30
0,30
5,40
5,50
5,50
6,70
6,80
7,20
7,50
Agribank
0,30
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,50
6,50
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.740 22.810 24.394 24.685 28.080 28.531 201,61 205,47
BIDV 22.735 22.805 24.472 24.687 28.277 28.523 203,53 205,35
VietinBank 22.730 22.810 24.357 24.696 28.042 28.549 201,78 205,33
Agribank 22.730 22.810 24.314 24.698 28.051 28.519 202,07 205,59
Eximbank 22.720 22.820 24.381 24.698 28.219 28.586 202,80 205,44
ACB 22.745 22.815 24.380 24.696 28.293 28.589 202,78 205,41
Sacombank 22.720 22.810 24.360 24.785 28.139 28.667 202,86 206,60
Techcombank 22.730 22.825 24.178 24.756 27.919 28.586 201,99 205,98
LienVietPostbank 22.725 22.815 24.178 24.723 28.288 28.594 202,56 205,01
DongA Bank 22.735 22.815 24.440 24.720 28.240 28.580 202,90 205,50
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.420
36.640
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.420
36.620
Vàng SJC 5c
36.420
36.640
Vàng nhẫn 9999
34.180
34.580
Vàng nữ trang 9999
33.780
34.580