09:51 | 08/11/2018

Xe máy điện Klara của Vinfast sẽ có mức giá từ 21 triệu đồng

Cụ thể với mức giá 21 triệu đồng này, VinFast sẽ không tính chi phí khấu hao, không tính chi phí tài chính (lãi phải trả của các khoản vay để đầu tư xây dựng nhà máy, vốn lưu động…) vào giá thành sản phẩm và không tính lãi. Giá bán sẽ bằng đúng giá thành sản phẩm theo cách tính nêu trên cộng với chi phí bán hàng.

Riêng sản phẩm đầu tiên đã ra mắt thị trường là xe máy điện Klara - VinFast áp dụng thêm mức giá ưu đãi đặc biệt bên cạnh chính sách giá “3 Không” đã có. Tổng mức ưu đãi cao nhất lên đến gần 40% giá thành sản phẩm theo nguyên tắc “3 Không”. Theo đó, mức giá “3 Không” của xe VinFast Klara phiên bản pin Lithium - ion là 57 triệu đồng; phiên bản ắc quy Axít – chì là 34 triệu đồng. 

Khi áp dụng thêm chính sách ưu đãi đặc biệt, giá của xe VinFast Klara dùng pin Lithium - ion chỉ còn 35 triệu đồng/xe cho lô đầu tiên và 39,9 triệu đồng/xe cho lô thứ hai.

Tương tự, giá xe VinFast Klara dùng ắc quy Axít – chì chỉ còn 21 triệu đồng/xe lô đầu tiên; 25 triệu đồng/xe lô thứ hai và được mở bán chính thức ngày 17/11/2018. Hết thời gian áp dụng chính sách đặc biệt, giá xe VinFast Klara sẽ được điều chỉnh dần về lại mức “3 Không”. 

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,40
4,40
4,80
5,50
5,50
6,60
6,60
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
4,80
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
4,80
5,00
5,10
5,80
5,80
6,50
6,50
Sacombank
0,30
-
-
-
4,70
5,20
5,30
6,10
6,20
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,70
4,70
4,80
5,90
5,90
6,60
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,30
4,30
4,60
5,30
5,50
6,80
7,20
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,00
7,20
7,20
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
4,80
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.265 23.355 26.184 26.655 29.920 30.399 199,16 206,20
BIDV 23.270 23.360 26.176 26.546 29.947 30.413 202,75 206,24
VietinBank 23.259 23.359 26.170 26.595 29.930 30.490 202,97 206,72
Agribank 23.260 23.350 26.137 26.479 29.989 30.437 202,26 205,73
Eximbank 23.250 23.360 26.193 26.544 30.064 30.465 203,74 206,47
ACB 23.270 23.350 26.218 26.556 30.164 30.475 203,85 206,47
Sacombank 23.273 23.365 26.226 26.588 30.136 30.500 203,65 206,72
Techcombank 23.245 23.360 25.928 26.649 29.716 30.560 202,30 207,59
LienVietPostBank 23.250 23.350 26.116 26.569 30.082 30.498 203,12 206,77
DongA Bank 23.280 23.360 26.240 26.540 30.090 30.460 202,50 206,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.390
36.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.390
36.530
Vàng SJC 5c
36.390
36.550
Vàng nhẫn 9999
34.610
35.010
Vàng nữ trang 9999
34.260
34.960