08:55 | 29/01/2019

Xuất cấp gạo từ nguồn dự trữ quốc gia cho 3 tỉnh dịp Tết Kỷ Hợi

Thủ tướng Chính phủ giao Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 717,96 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc gia để hỗ trợ nhân dân 3 tỉnh Hòa Bình, Đắk Lắk, Kon Tum trong dịp Tết Nguyên đán Kỷ Hợi năm 2019.

Ảnh minh họa

Cụ thể, tỉnh Hòa Bình được xuất cấp 85,845 tấn gạo; tỉnh Đắk Lắk 431,115 tấn gạo; tỉnh Kon Tum 201 tấn gạo.

Trước đó, Thủ tướng Chính phủ đã giao Bộ Tài chính xuất cấp (không thu tiền) 3.718,350 tấn gạo từ nguồn dự trữ quốc cho 6 địa phương gồm: tỉnh Hà Giang được xuất cấp 359,700 tấn gạo; tỉnh Phú Yên 399,090 tấn gạo; tỉnh Bình Định 1.000,005 tấn gạo; tỉnh Quảng Bình được xuất cấp 975,570 tấn gạo; tỉnh Yên Bái 380,310 tấn gạo và tỉnh Cao Bằng 603,675.

Nguồn :

Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,50
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,90
6,90
VietinBank
0,10
0,50
0,50
0,50
4,50
4,50
5,00
5,5
5,50
6,80
6,80
Eximbank
0,30
1,00
1,00
1,00
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
6,80
8,00
ACB
0,30
1,00
1,00
1,00
5,10
5,20
5,40
6,40
6,40
6,60
6,90
Sacombank
0,30
-
-
-
5,00
5,40
5,50
6,50
6,70
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,80
4,80
5,00
6,30
5,90
6,70
6,60
LienVietPostBank
0,30
1,00
1,00
1,00
5,00
5,00
5,10
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,50
5,50
5,50
7,10
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,50
4,50
5,00
5,50
5,60
6,80
6,80

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.150 23.250 26.012 26.742 29.910 30.389 204,22 213,92
BIDV 23.150 23.250 25.984 26.712 29.914 30.394 204,75 209,80
VietinBank 23.147 23.257 25.988 26.723 29.877 30.517 204,83 211,33
Agribank 23.150 23.240 25.988 26.362 29.929 30.390 204,71 208,43
Eximbank 23.140 23.240 25.927 26.274 29.970 30.372 205,66 208,42
ACB 23.165 23.245 25.922 26.257 30.046 30.357 205,88 208,54
Sacombank 23.102 23.264 25.949 26.410 30.023 30.435 204,85 209,42
Techcombank 23.130 23.250 25.752 26.604 29.679 30.555 204,20 211,24
LienVietPostBank 23.140 23.240 25.937 26.394 30.038 30.458 205,04 208,74
DongA Bank 23.170 23.240 25.920 26.230 29.950 30.330 202,40 208,10
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
36.200
36.370
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
36.200
36.350
Vàng SJC 5c
36.200
36.370
Vàng nhẫn 9999
36.170
36.570
Vàng nữ trang 9999
35.750
36.350