10 tháng đầu năm 2020: 97,5% cổ phần chào bán thành công qua HNX

14:31 | 03/11/2020

Tháng 10/2020, tại Sở GDCK Hà Nội (HNX) diễn ra duy nhất 1 phiên bán đấu giá thoái vốn của Tập đoàn điện lực Việt Nam tại Công ty Tài chính Cổ phần Điện lực.

10 thang dau nam 2020 975 co phan chao ban thanh cong qua hnx

Khối lượng cổ phiếu chào bán trong phiên đấu giá duy nhất của tháng 10 đạt 2,65 triệu cổ phần, Số cổ phần trúng giá đạt 2,65 triệu cổ phần, tương ứng với tỷ lệ thành công đạt 100%. Số tiền thu được qua phiên đấu giá đạt hơn 46 tỷ đồng, thặng dư vốn cổ phần đạt hơn 19,6 tỷ đồng, không có chênh lệch so với giá trị tính theo giá khởi điểm.

Trong 10 tháng đầu năm 2020, Sở GDCK Hà Nội đã tổ chức 11 phiên đấu giá, tất cả đều là các phiên đấu giá để thoái vốn Nhà nước, với tổng số cổ phần chào bán đạt 43,4 triệu cổ phần, số cổ phần trúng giá đạt 42,3 triệu cổ phần, tương ứng với tỷ lệ thành công đạt 97,5%, tổng số tiền trúng giá đạt 1.036 tỷ đồng, cao hơn giá chào bán 186 tỷ đồng.

Thống kê các phiên đấu giá tại HNX tháng 10/2020

STT

Tên công ty

Số cổ phần

chào bán

(cổ phần)

Số cổ phần bán được

(cổ phần)

Tổng giá trị cổ phần bán được (đồng)

1

Công ty Tài chính Cổ phần Điện lực

2.650.000

2.650.000

46.139.150.000

Danh sách các phiên đấu giá tháng 11/2020

STT

Doanh nghiệp bán đấu giá

Số lượng

chào bán

(cổ phần)

Ngày hết hạn đăng ký

Ngày đấu giá

1

CTCP Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

4.536.000

17/11/2020

24/11/2020

2

CTCP Du lịch Thương mại Nông nghiệp Việt Nam

5.290.000

9/11/2020

16/11/2020

3

CTCP Cảng đạm Ninh Bình

4.900.000

5/11/2020

12/11/2020

4

Tổng CTCP Bưu chính Viettel

4.982.876

4/11/2020

11/11/2020

5

Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP

44.211.900

28/10/2020

4/11/2020

PL

Nguồn:

Tin nổi bật

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.560 22.870 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.600 22.880 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.565 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.580 22.820 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.650 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.630 22.830 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.610 22.902 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.595 22.875 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.640 22.840 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.660 22.840 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
61.100
61.720
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
61.100
61.700
Vàng SJC 5c
61.100
61.720
Vàng nhẫn 9999
52.600
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
52.950