105 triệu cổ phiếu MVB chính thức niêm yết tại HNX

15:39 | 28/10/2020

Ngày 28/10/2020, 105 triệu cổ phiếu MVB của Tổng công ty mỏ Việt Bắc TKV- CTCP, tổng giá trị niêm yết đạt 1.050 tỷ đồng, chính thức được giao dịch trên thị trường niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

105 trieu co phieu mvb chinh thuc niem yet tai hnx

Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV- CTCP là doanh nghiệp thứ 7 niêm yết trên HNX trong năm 2020, nâng tổng số doanh nghiệp niêm yết trên sàn HNX là 353 công ty với tổng giá trị niêm yết đạt hơn 144.670 tỷ đồng tính theo mệnh giá.

Tổng công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV- CTCP tiền thân là Công ty Than III, được thành lập vào tháng 6/1980. Sau khi IPO thành công trong năm 2015 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và tháng 10/2016, công ty chính thức đưa cổ phiếu vào giao dịch trên UPCoM. Hiện tại công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100100015 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp với số vốn điều lệ là 1.050 tỷ đồng.

Tổng công ty mỏ Việt Bắc TKV - CTCP

- Mã chứng khoán: MVB

- Số lượng chứng khoán đăng ký giao dịch 105.000.000 cổ phiếu

- Giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch: 1.050.000.000.000 đồng

- Giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên: 14.800 đồng/cổ phiếu

MVB hiện được giao quản lý và khai thác ba mỏ than (với tổng khai thác và tiêu thụ đạt xấp xỉ 1.500 tấn than sạch) là mỏ Núi Hồng (diện tích 4,52 km2 với công suất khai thác 400.000 tấn/năm), mỏ Khánh Hòa (diện tích 3,28 km2 với công suất khai thác đạt 800.000 tấn/năm) và mỏ Na Dương (diện tích 9,75 km2 với công suất khai thác 600.000 tấn/năm). Năm 2018, sản lượng khai thác than nguyên khai tăng 7%, than sạch và than tiêu thụ tăng 17% so với năm 2017. Năm 2019, sản lượng than nguyên khai đạt 1,4 triệu tấn, than sạch, than tiêu thụ đạt trên 1,6 triệu tấn, sản lượng tiêu thụ xi măng tăng hơn 33 nghìn tấn. Trong 6 tháng đầu năm 2020, sản lượng than tiêu thụ đạt 889 nghìn tấn, sản lượng xi măng đạt 1,1 triệu tấn hoàn thành 58,48% và 53,79% kế hoạch đề ra cả năm.

Kết quả kinh doanh năm 2018 - 2019

Chỉ tiêu

2018

2019

Vốn chủ sở hữu (tỷ đồng)

1.528

1.666

Doanh thu từ hoạt động (tỷ đồng)

4.649

4.958

Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)

224

321

Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuần (%)

4,82

6,48

Lợi nhuận sau thuế/Vốn chủ sở hữu bình quân (%)

17,33

21,36

Lũy kế 6 tháng đầu năm 2020, hoạt động kinh doanh của MVB đạt doanh thu thuần đạt 1.144 tỷ tương đương so với cùng kỳ năm trước (6T/2019: 1.149 tỷ). Kinh doanh than vẫn là mảng hoạt động chính đạt 933 tỷ chiếm tỷ trọng 81,56% trong cơ cấu doanh thu thuần, doanh thu từ lĩnh vực khác đạt 211 tỷ chiếm tỷ trọng 18,44%.

Kế hoạch lợi nhuận và cổ tức năm 2020

Chỉ tiêu

Năm 2020

Doanh thu (tỷ đồng)

4.448

Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)

129,3

Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế/Doanh thu (%)

2,91

Tỷ lệ lợi nhuận sau trước/Vốn điều lệ (%)

12,32

Cổ tức (%)

8

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,10
5,80
5,90
BIDV
0,10
-
-
-
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,30
3,30
3,60
4,20
4,20
5,80
5,80
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,60
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,80
3,90
5,10
5,30
5,70
6,50
Sacombank
-
-
-
-
3,50
3,60
3,70
5,20
5,40
6,00
6,30
Techcombank
0,10
-
-
-
2,55
2,65
2,75
4,30
4,10
4,80
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,83
3,83
3,83
6,55
6,80
7,15
7,20
Agribank
0,10
-
-
-
3,50
3,50
3,80
4,40
4,50
6,00
6,00
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.030 23.240 26.695 28.056 29.810 31.055 209,94 219,98
BIDV 23.060 23.240 27.001 28.079 30.133 30.828 211,11 219,65
VietinBank 23.001 23.231 27.131 28.156 30.290 31.300 211,26 219,76
Agribank 23.060 23.235 27.052 27.645 30.171 30.819 211,09 219,19
Eximbank 23.040 23.260 27.118 27.588 30.283 30.809 215,11 218,84
ACB 23.050 23.260 27.148 27.622 30.479 30.889 214,57 218,55
Sacombank 23.033 23.245 27.219 27.773 30.436 30.947 214,46 220,84
Techcombank 23.027 23.227 26.907 28.120 30.003 31.136 213,40 222,52
LienVietPostBank 23.060 23.260 27.067 27.571 30.322 30.186 214,74 218,67
DongA Bank 23.090 23.260 27.100 27.580 30.260 30.800 211,60 218,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
53.700
54.270
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
53.700
54.250
Vàng SJC 5c
53.700
54.270
Vàng nhẫn 9999
52.550
53.250
Vàng nữ trang 9999
52.250
53.050