16 loại test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 được Bộ Y tế cấp phép

16:36 | 04/08/2021

Bộ Y tế vừa liên tiếp có 3 công văn gửi Sở Y tế các tỉnh, thành phố, các bệnh viện... thông báo danh sách cập nhật các sinh phẩm/trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro xét nghiệm SARS-CoV-2 đã được cấp số đăng ký, giấy phép nhập khẩu, kèm theo thông tin hiệu năng và khả năng cung ứng và giá bán do đơn vị cung ứng công bố.

16 loai test nhanh khang nguyen sars cov 2 duoc bo y te cap phep Khuyến cáo người tiêu dùng khi mua kit test nhanh COVID-19
16 loai test nhanh khang nguyen sars cov 2 duoc bo y te cap phep Kit test nhanh Covid-19 loạn giá trên mạng xã hội
16 loai test nhanh khang nguyen sars cov 2 duoc bo y te cap phep
Ảnh minh họa

Việc thông báo này để các Sở Y tế và các Bệnh viện, Viện nghiên cứu chủ động liên hệ, có kế hoạch mua sắm phục vụ nhu cầu phòng, chống dịch theo chỉ đạo của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Y tế.

16 loại test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2

16 loại test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 được Bộ Y tế cấp phép sử dụng, bao gồm 1 xét nghiệm nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 sản xuất trong nước và 15 loại nhập khẩu.

Cụ thể, loại test nhanh sản xuất trong nước được cấp phép là Trueline COVID-19 Ag Rapid Test, xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu, của Công ty TNHH Medicon, giá bán công bố gần 100.000 đồng/test (giảm hơn 35.000 đồng so với thông báo trước đó).

15 loại nhập khẩu, trong đó có:

6 loại được công bố ngày 13/7

1. Panbio COVID-19 Ag Rapid Test Device của Hàn Quốc, xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 trong dịch tỵ hầu, giá khoảng 170.000 đồng/test, chưa tính thuế giá trị gia tăng 5%.

2. Espline SARS-CoV-2 của Nhật Bản, xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 trong dịch mũi họng, giá khoảng 190.000-200.000 đồng/test.

3. Standard Q COVID-19 Ag Test của Hàn Quốc, xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu tỵ hầu, giá 4.950.000 đồng hộp 25 test (198.000đồng/test).

4. Humasis COVID-19 Ag Test của Hàn Quốc, xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu, giá 198.000 đồng/test.

5. SGTi-flex COVID-19 Ag của Hàn Quốc, xét nghiệm trong mẫu dịch tỵ hầu, giá 160.000 đồng/test.

6. Panbio COVID-19 Ag Rapid Test Device (Nasal) của Hàn Quốc, xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 trong dịch tỵ hầu, giá khoảng 152.000 đồng/test, chưa tính thuế giá trị gia tăng 5%.

5 loại được công bố ngày 20/7

1. BioCredit COVID-19 Ag (Mã sản phẩm:G61RHA20) xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu dịch tỵ hầu của Hàn Quốc, 175.000 đồng/test.

2. CareStart COVID-19 Antigen của Mỹ, xét nghiệm mẫu dịch tỵ hầu, giá 130.000- 150.000 đồng/test.

3. GenBody COVID-19 Ag của Hàn Quốc, xét nghiệm trong mẫu dịch tỵ hầu, giá 135.000 đồng/test.

4. Asan Easy Test COVID-19 Ag của Hàn Quốc, xét nghiệm trong mẫu dịch tỵ hầu,150.000 đồng/test, chưa tính thuế giá trị gia tăng 5%.

5. SARS-CoV-2 Rapid Antigen Test của Hàn Quốc, xét nghiệm trong mẫu phết mũi họng hoặc mẫu phết mũi họng và hầu họng, 2.920.000 đồng một hộp 25 test (116.800 đồng/test).

4 loại được công bố ngày 28/7

1. Flowflex SARSCoV-2 Antigen Rapid Test của Trung Quốc, xét nghiệm kháng nguyên SARS-CoV-2 trong mẫu ngoáy dịch mũi hoặc mẫu ngoáy dịch tỵ hầu của người, do hai đơn vị nhập khẩu, một nơi giá 109.200 đồng/test và một nơi giá 4.625.000 đồng một hộp 25 test (185.000 đồng/test).

2. Biosynex COVID-19 Ag BSS của Pháp, xét nghiệm trong mẫu ngoáy dịch mũi hoặc mẫu ngoáy dịch tỵ hầu, giá 135.000 đồng/test.

3. V Trust COVID-19 Antigen Rapid Test của Đài Loan, xét nghiệm trong mẫu ngoáy dịch tỵ hầu, giá 160.000 đồng/test.

4. COVID-19 Ag của Hàn Quốc, xét nghiệm kháng nguyên trong mẫu dịch tỵ hầu, giá 175.000 đồng/test.

Cùng với đó, Bộ Y đề nghị các Sở Y tế thực hiện công văn số 604/TTrB-P1 của Thanh tra Bộ Y tế về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm trong phòng chống dịch COVID-19 và chỉ đạo tăng cường thanh tra, kiểm tra và kiểm soát các sản phẩm xét nghiệm SARS-CoV-2 trôi nổi trên thị trường và hiện tượng lợi dụng tình hình dịch COVID-19 để nâng giá, đội giá, đảm bảo chất lượng và giá cả thị trường.

Các đơn vị sản xuất, nhập khẩu sinh phẩm/trang thiết bị y tế xét nghiệm SARS-CoV-2 chủ động nguồn hàng, có kế hoạch ổn định, dự trữ nguyên liệu, tăng cường sản xuất, nhập khẩu đảm bảo số lượng, chất lượng đáp ứng nhu cầu phòng, chống dịch COVID-19 và hướng dẫn sử dụng sản phẩm đúng theo quy định; chịu trách nhiệm về công bố giá và rà soát công bố giá theo quy định; xem xét giảm giá bán sinh phẩm/trang thiết bị y tế xét nghiệm SARS-CoV-2 để hỗ trợ cho các đơn vị chống dịch.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị liên hệ Bộ Y tế (Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế), SĐT: 024.62732272, email: dmec@moh.gov.vn để phối hợp hỗ trợ giải quyết.

Trước đó, Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số (Bộ Công Thương) khuyến cáo để tránh "tiền mất tật mang", người tiêu dùng chỉ mua sản phẩm kit test COVID-19 ở các đơn vị là các cửa hàng thuốc có uy tín, đã được cấp phép và các mặt hàng nằm trong danh mục Bộ Y tế đã cấp phép lưu hành.

PL

Nguồn: baochinhphu.vn

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.650 22.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.350
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.350
57.000
Vàng SJC 5c
56.350
57.020
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000