3 hợp đồng tương lai TPCP kỳ hạn 10 năm chính thức chào sàn

09:12 | 29/06/2021

Ngày 28/6/2021, sản phẩm hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ (TPCP) kỳ hạn 10 năm được khai trương giao dịch trên thị trường chứng khoán phái sinh tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

3 hop dong tuong lai tpcp ky han 10 nam chinh thuc chao san

Trong phiên đầu tiên có 3 mã hợp đồng là GB10F2109, GB10F2112, và GB10F2203 được đưa vào giao dịch. Hợp đồng GB10F2109 đáo hạn vào tháng 9/2021 nhận được sự quan tâm nhiều nhất của công chúng đầu tư, khối lượng giao dịch đạt 410 hợp đồng được giao dịch trong phiên.

Như vậy, hiện tại, trên thị trường chứng khoán phái sinh có 3 sản phẩm được giao dịch với 10 mã chứng khoán phái sinh được niêm yết gồm 4 mã hợp đồng tương lai trên chỉ số VN30, 3 mã hợp đồng tương lai TPCP kỳ hạn 5 năm và 3 mã hợp đồng tương lai TPCP kỳ hạn 10 năm.

Kết thúc phiên giao dịch ngày 28/6/2021, tổng cộng trên toàn thị trường có 147.398 hợp đồng được giao dịch.

PL

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,50
5,30
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
6,10
6,30
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,20
4,40
4,80
5,50
6,20
Sacombank
0,03
-
-
-
3,10
3,20
3,30
4,60
4,90
5,50
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,45
2,45
2,65
3,90
3,90
4,50
4,50
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,10
3,10
3,40
4,20
4,40
5,60
5,60
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,40
3,40
3,40
5,30
5,50
5,80
6,10
Agribank
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.630 22.860 26.488 27.866 31.023 32.318 204.16 214.87
BIDV 22.665 22.865 26.575 27.683 31.139 32.402 203.99 213.29
VietinBank 22.645 22.865 26.607 27.727 31.399 32.409 204.47 213.47
Agribank 22.665 22.855 26.787 27.493 31.334 32.117 205.87 211.70
Eximbank 22.670 22.850 26.871 27.398 31.480 32.096 206.75 210.81
ACB 22.670 22.850 26.814 27.429 31.401 31.993 206.11 211.05
Sacombank 22.665 22.880 26.953 27.513 31.568 32.084 206.29 212.66
Techcombank 22.650 22.860 26.643 27.863 31.118 32.281 205.24 214.28
LienVietPostBank 22.670 22.850 26.875 27.928 31.504 31.988 207.19 213.97
DongA Bank 22.690 22.850 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
56.350
57.020
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
56.350
57.000
Vàng SJC 5c
56.350
57.020
Vàng nhẫn 9999
50.400
51.300
Vàng nữ trang 9999
50.000
51.000