4 doanh nghiệp chuyển từ sàn niêm yết sang UPCoM

18:05 | 03/06/2019

Ngày 31/5/2019, 4 doanh nghiệp là CTCP Địa ốc Đà Lạt, CTCP Đầu tư Cao su Quảng Nam, CTCP Tập đoàn Đại Châu và CTCP Hóa phẩm Dầu khí DMC - Miền Bắc cùng lên UPCoM với tổng giá trị chứng khoán đăng ký giao dịch đạt hơn 2000 tỷ đồng.

CTCP Địa ốc Đà Lạt được thành lập từ việc cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước Công ty Kinh doanh & Phát triển nhà Lâm Đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty bao gồm: kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà làm việc, nhà ở; thi công xây lắp các công trình dân dụng, giao thông, thủy lợi, công nghiệp…

Năm 2010, công ty chính thức niêm yết cổ phiếu tại HNX và đã bị hủy niêm yết vào ngày 24/5/2019 do kết quả sản xuất kinh doanh bị thua lỗ trong 3 năm liên tiếp và lỗ lũy kế vượt quá số vốn điều lệ thực góp tại ngày 31/12/2018, thuộc trường hợp hủy niêm yết bắt buộc theo quy định của Chính phủ.

Cùng ngày 31/5, 3 công ty nữa cũng chuyển từ sàn niêm yết sang UPCoM là CTCP Đầu tư cao su Quảng Nam, CTCP Tập đoàn Đại Châu và CTCP Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Bắc.

M.Hồng

Nguồn:

Tags: UPCoM

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.170 23.380 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.205 23.385 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.184 23.374 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.215 23.365 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.200 23.360 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.180 23.350 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.190 23.400 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.190 23.390 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.200 23.370 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.230 23.360 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.380
48.770
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.380
48.750
Vàng SJC 5c
48.380
48.770
Vàng nhẫn 9999
47.730
48.350
Vàng nữ trang 9999
47.250
48.050