4 nhà đầu tư cá nhân mua hết 2,4 triệu cổ phần Tổng công ty Thương mại Quảng Trị

15:37 | 03/10/2019

Ngày 3/10/2019, tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), UBND tỉnh Quảng Trị đã bán đấu giá thoái vốn số cổ phần sở hữu tại CTCP Tổng công ty Thương mại Quảng Trị (SEP - UPCoM).

Số lượng cổ phần chào bán là 2,4 triệu cổ phần (24 tỷ đồng theo mệnh giá), tương đương 28,6% vốn điều lệ tại CTCP Tổng công ty Thương mại Quảng Trị với mức giá khởi điểm 13.358 đồng/cổ phần.

Diễn biến giá cổ phiếu SEP của CTCP Tổng công ty Thương mại Quảng Trị

Phiên đấu giá có 46 nhà đầu tư cá nhân tham dự với khối lượng cổ phần đăng ký mua đạt 3.753.000 cổ phần, gấp 1,56 lần khối lượng cổ phần chào bán. Mức giá đặt mua cao nhất lên tới 20.001 đồng/cổ phần, mức giá đặt mua thấp nhất là 14.234 đồng/cổ phần.

Kết quả sau phiên đấu giá, UBND tỉnh Quảng Trị đã bán hết toàn bộ 2,4 triệu cổ phần (100% cổ phần chào bán) cho 4 nhà đầu tư cá nhân với giá đấu thành công bình quân 16.097 đồng/cổ phần, cao gấp 1,2 lần mức giá khởi điểm. Tổng giá trị cổ phần bán được đạt hơn 38,6 tỷ đồng.

Trong ngày diễn ra phiên đấu giá, ngày 3/10/2019, cổ phiếu của CTCP Tổng công ty Thương mại Quảng Trị (mã chứng khoán SEP), đang được đăng ký giao dịch trên UPCoM với giá tham chiếu 11.900 đồng/cổ phiếu.

M.Hồng

Nguồn:

Tags: SEP

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.090 23.240 25.454 26.328 30.048 30.559 202,96 216,22
BIDV 23.120 23.240 25.536 26.291 30.166 30.746 207,20 214,02
VietinBank 23.096 23.226 25.454 26.289 30.042 30.682 210,07 216,07
Agribank 23.110 23.220 25.472 25.864 30.095 30.584 210,48 214,31
Eximbank 23.105 23.215 25.484 25.836 30.160 30.577 211,29 214,20
ACB 23.100 23.220 25.478 25.829 30.259 30.569 211,36 214,27
Sacombank 23.068 23.230 25.493 26.110 30.224 30.638 210,48 215,06
Techcombank 23.091 23.231 25.234 26.240 29.848 30.787 209,84 217,11
LienVietPostBank 23.100 23.220 25.423 25.897 29.202 30.657 210,84 214,79
DongA Bank 23.130 23.220 25.330 25.670 29.670 30.080 206,10 211,80
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
41.300
41.550
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
41.300
41.530
Vàng SJC 5c
41.300
41.550
Vàng nhẫn 9999
41.290
41.710
Vàng nữ trang 9999
40.730
41.530