ABBANK giảm lãi suất cho vay khách hàng cá nhân xuống 7,6%

15:58 | 05/05/2020

Lãi suất cho vay ưu đãi dành cho khách hàng cá nhân tại ABBANK đã giảm, mức vay khởi điểm xuống còn 7,6% thay vì 8,5% và 9,7% như trước đó.

abbank giam lai suat cho vay khach hang ca nhan xuong 76 Bị tác động bởi dịch Covid-19, kết quả kinh doanh của ABBANK vẫn khả quan
abbank giam lai suat cho vay khach hang ca nhan xuong 76 ABBANK miễn phí các giao dịch chuyển khoản ủng hộ chống dịch
abbank giam lai suat cho vay khach hang ca nhan xuong 76

Trước tình hình dịch Covid-19 tác động mạnh mẽ đến hoạt động kinh tế nói chung và cuộc sống của từng gia đình nói riêng, đây là những nỗ lực liên tục của ABBANK trong việc điều chỉnh lãi suất nhằm chia sẻ khó khăn tài chính cùng khách hàng.

Mức ưu đãi mới này được áp dụng theo chương trình “Vay ưu đãi - lãi an tâm” với hạn mức giải ngân 2.000 tỷ đồng, đáp ứng nhu cầu sử dụng đòn bẩy tài chính cho các mục tiêu mua nhà, mua xe ô tô, xây sửa nhà mới, vay tiêu dùng hoặc bổ sung vốn kinh doanh. Người vay cũng có thể lựa chọn các hình thức ưu đãi khác theo quy định của chương trình, đi kèm với quyền lợi miễn phí trả nợ trước hạn giảm dần.

Thời gian áp dụng lãi suất ưu đãi sẽ kéo dài đến hết 31/12/2020 hoặc đến khi hết hạn mức của chương trình. Thông tin chi tiết sẽ được ABBANK thông báo qua website: https://www.abbank.vn/

PV

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.080 23.290 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.105 23.285 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.101 23.281 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.100 23.280 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.100 23.270 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.100 23.270 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.093 23..303 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.081 23.310 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.110 23.270 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.130 23.260 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
50.050
50.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
50.050
50.450
Vàng SJC 5c
50.050
50.470
Vàng nhẫn 9999
49.850
50.400
Vàng nữ trang 9999
49.500
50.250