ABBANK giảm lãi suất gói vay cá nhân xuống còn từ 6,8%/năm

16:20 | 25/06/2020

6,8%/năm là mức lãi suất ưu đãi mới mà khách hàng cá nhân được hưởng khi tham gia gói “Vay ưu đãi – Lãi an tâm” tại Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) từ thời điểm giữa tháng 6/2020.

Đây là lần thứ ba ABBANK điều chỉnh giảm lãi suất cho vay nhằm giúp khách hàng có thêm cơ hội tiếp cận nguồn vốn giá rẻ phục vụ các nhu cầu tiêu dùng sau ảnh hưởng của đại dịch Covid-19. Trước đó, mức lãi suất ưu đãi của chương trình đã hạ từ 9,7%/năm xuống còn 8,5%/năm và 7,6%/năm trong nỗ lực không ngừng chia sẻ khó khăn với khách hàng.

Chương trình “Vay ưu đãi – lãi an tâm” có tổng hạn mức 2.000 tỷ đồng, sẽ áp dụng cho các khoản vay có thời hạn từ 13 tháng trở lên. Gói ưu đãi này sẽ cung cấp vốn cho các mục tiêu mua nhà, mua xe, xây sửa nhà mới, vay tiêu dùng hoặc bổ sung vốn cho các hoạt động kinh doanh, là giải pháp đòn bẩy tài chính giúp khách hàng nhanh chóng đạt được kế hoạch đã đề ra trong lúc thiếu hụt ngân sách. Người vay cũng có thể lựa chọn các hình thức ưu đãi khác theo quy định của chương trình, đi kèm với quyền lợi miễn phí trả nợ trước hạn giảm dần về 0.

Song song với đó, ở gói “Vay kinh doanh – Phát tài nhanh” kéo dài đến hết 31/12/2020 dành cho nhóm khác hàng có nhu cầu vay vốn kinh doanh, ABBANK cũng đang áp dụng mức lãi suất mới giảm từ 7,5%/năm xuống còn 7%/năm.

Hải Ninh

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.060 23.270 26.550 27.904 29.537 30.0771 211,03 221,12
BIDV 23.085 23.265 26.826 27.903 29.933 30.573 213,08 221,70
VietinBank 23.079 23.269 26.938 27.903 29.933 30.573 215,99 224,49
Agribank 23.085 23.255 26.898 27.489 29.880 30.525 214,93 220,06
Eximbank 23.080 23.250 26.980 27,448 30.008 30.528 216,33 220,08
ACB 23.080 23.250 26.992 27.464 30.141 30.546 216,32 220,32
Sacombank 23.074 23..284 27.056 27.615 30.124 30.634 216,13 222,45
Techcombank 23.070 23.270 26.726 27.429 29.668 30.796 214,67 223,83
LienVietPostBank 23.100 23.260 27,201 27.702 30.161 30.621 219,28 223,32
DongA Bank 23.110 23.240 26.960 27.440 29.970 30.500 212,40 219,20
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
58.600
59.870
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
58.600
59.850
Vàng SJC 5c
58.600
59.870
Vàng nhẫn 9999
55.150
56.350
Vàng nữ trang 9999
54.750
56.050