ABBANK: Lãi suất bậc thang cho tiền gửi không kỳ hạn

16:09 | 03/09/2019

Nhằm tối đa hóa lợi ích của khách hàng từ các khoản gửi tiền không kỳ hạn, từ nay đến hết ngày 25/2/2020, Ngân hàng TMCP An Bình (ABBANK) triển khai chương trình “Số dư cao - Lãi càng cao” với lãi suất không kỳ hạn lũy tiến lên đến 0,9%/năm.

Theo đó, tất cả khách hàng cá nhân của ABBANK khi mở mới tài khoản thanh toán, tài khoản cao cấp và tài khoản thấu chi (áp dụng với số dư dương) tại ABBANK sẽ nhận được ưu đãi về lãi suất theo bậc thang số dư tiền gửi vào cuối mỗi ngày như sau:

Số tiền

Lãi suất ưu đãi theo bậc thang số dư tiền gửi (%/năm)

Từ 0 - < 10 triệu đồng

0,4

Từ 10 - < 20 triệu đồng

0,5

Từ 20 – < 30 triệu đồng

0,6

Từ 30 - < 40 triệu đồng

0,7

Từ 40 - < 50 triệu đồng

0,8

Từ 50 triệu đồng trở lên

0,9

Bên cạnh lãi suất tiền gửi tương đối cạnh tranh trên thị trường thì các chương trình ưu đãi như “Tiết kiệm online - Cộng ngay lãi suất”, “Tiết kiệm an gia – Nhận quà lãi suất” và “Số dư cao - Lãi càng cao” liên tục là những nỗ lực từ ABBANK nhằm tối ưu hóa lợi ích cho khách hàng từ số tiền nhàn rỗi duy trì trong tài khoản thanh toán.

AB

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.350 23.560 24.773 25.957 28.032 29.028 208,11 218,71
BIDV 23.390 23.570 25.160 25.995 28.367 28.968 209,82 218,27
VietinBank 23.350 23.540 25.137 25.972 28.339 28.979 210,49 218,19
Agribank 23.370 23.520 25.054 26.604 28.322 28.923 212,19 217,00
Eximbank 23.380 23.550 25.061 25,645 28.372 29.033 212,78 217,75
ACB 23.380 23.550 25.052 25.596 28.542 29.088 213,60 218,23
Sacombank 23.360 23.580 25.140 29.003 28.467 29.003 212,73 219,25
Techcombank 23.365 23.565 24.894 25.880 28.122 29.080 211,92 218,98
LienVietPostBank 23.380 23.560 24.961 25.941 28.361 29.330 211,80 222,95
DongA Bank 23.410 23.540 25.120 25.530 28.410 28.910 209,70 216,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
47.550
48.420
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
47.550
48.400
Vàng SJC 5c
47.550
48.420
Vàng nhẫn 9999
45.100
46.100
Vàng nữ trang 9999
44.700
45.800