ACB: Lãi trước thuế hơn 359 tỷ đồng trong quý 1/2015

16:26 | 11/05/2015

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) vừa công bố báo cáo tài chính hợp nhất giữa niên độ quý 1/2015 với con số lợi nhuận trước thuế đạt gần 359,27 tỷ đồng, tăng 12,9% so với cùng kỳ năm 2014.

Ảnh minh họa

Cụ thể, thu nhập lãi thuần của ACB đạt tới 1.389,59 tỷ đồng trong quý 1/2015, tăng 292,58 tỷ đồng so với cùng kỳ năm trước.

Thu nhập từ hoạt động dịch vụ cũng tăng 9,7 tỷ đồng so với quý 1/2014, đạt 168,19 tỷ đồng; Lãi thuần từ hoạt động khác cũng đạt 19,04 tỷ đồng (cùng kỳ 2014 đạt 12,97 tỷ đồng).

Nhờ đó trong quý 1/2015 lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh trước chi phí dự phòng rủi ro của ACB đạt tới 606,74 tỷ đồng, tăng 24,2% so với cùng kỳ năm 2014.

Tuy nhiên, do chi phí dự phòng rủi ro trong kỳ cũng cao hơn, lên tới 247,48 tỷ đồng (cùng kỳ 2014 là 170,29 tỷ đồng) nên tổng lợi nhuận trước thuế quý 1/2015 của ACB chỉ còn gần 359,27 tỷ đồng, tăng 12,9% so với cùng kỳ 2014.

Theo đó, lợi nhuận sau thuế quý 1/2015 của ACB cũng đạt tới 280,71 tỷ đồng, tăng 12,28% so với cùng kỳ.

Báo cáo tài chính của ACB cũng cho biết, tính đến cuối quý 1/2015, tổng tài sản của ngân hàng đạt gần 187.311,24 tỷ đồng, tăng 7.701,47 tỷ đồng (tương đương tăng 4,29%) so với cùng kỳ năm 2014.

Tổng số dư tiền gửi của khách hàng (không tinh tiền gửi và vay của TCTD khác) đạt 156.733,71 tỷ đồng, tăng 1,37% so với cuối năm 2014; tổng dư nợ cho vay đối với khách hàng đạt 119.200,87 tỷ đồng, tăng 2,47% so với cuối năm 2014; nợ nhóm 3, 4, 5 chỉ chiếm gần 2,09% tổng dư nợ, giảm cả về giá trị tuyệt đối và tỷ trọng so với cuối năm 2014.

L.T

Nguồn:

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,50
0,50
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
BIDV
0,10
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,50
5,60
7,00
7,00
VietinBank
0,10
0,30
0,30
0,30
4,30
4,30
4,80
5,30
5,30
6,80
6,80
Eximbank
0,30
0,80
0,80
0,80
4,60
4,80
5,00
5,60
5,80
7,70
8,40
ACB
0,30
0,80
0,80
0,80
5,00
5,00
5,00
6,30
6,40
6,80
7,60
Sacombank
0,30
-
-
-
4,90
4,95
5,00
6,30
6,40
6,90
7,30
Techcombank
0,30
-
-
-
4,00
4,00
4,00
5,90
5,50
6,00
6,10
LienVietPostBank
0,10
0,80
0,80
0,80
4,90
4,90
5,00
6,10
6,20
6,90
7,30
DongA Bank
0,29
0,29
0,29
0,29
5,00
5,00
5,00
7,00
7,20
7,40
7,60
Agribank
0,20
-
-
-
4,30
4,30
4,80
5,30
5,40
6,80
6,80
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.130 23.340 24.785 26.201 28.371 29.555 212,92 224,08
BIDV 23.165 23.345 25.188 26.023 28.700 29.297 212,57 221,15
VietinBank 23.145 23.335 25.054 26.020 28.678 29.318 213,68 221,38
Agribank 23.180 23.330 25.100 25.651 28.668 29.273 215,15 220,06
Eximbank 23.160 23.330 25.169 25,625 28.772 29.292 216,19 220,10
ACB 23.160 23.330 25.191 25.590 28.911 29.296 216,33 219,77
Sacombank 23.150 23..360 25.214 25.771 28.888 29.397 215,79 222,15
Techcombank 23.142 23.342 24.937 25.922 28.492 29.451 214,75 221,88
LienVietPostBank 23.160 23.330 24,968 25.948 28.651 29.622 214,67 225,88
DongA Bank 23.190 23.320 25.160 25.570 28.750 29.230 212,70 219,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
48.520
48.890
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
48.520
48.870
Vàng SJC 5c
48.520
48.870
Vàng nhẫn 9999
47.520
48.520
Vàng nữ trang 9999
47.520
48.320