Apple tăng giá thay linh kiện iPhone 14

16:00 | 15/09/2022

Giá thay pin của dòng iPhone 14 cao hơn 43% so với các mẫu đời cũ, trong khi chi phí thay màn hình cũng tăng 15%.

Theo công bố của Apple, người dùng dòng iPhone 14 nếu hỏng pin phải chi 99 USD để đổi pin mới nếu không có gói bảo hành Apple Care hoặc Care+. Trong khi đó, trên các thế hệ iPhone cũ hơn, việc thay pin mất 69 USD.

apple tang gia thay linh kien iphone 14
Bên trong một chiếc iPhone 13. Ảnh: HTG

Giá thay mới màn hình iPhone 14 hiện là 379 USD, cao hơn mức 329 USD của iPhone 13. Giá sửa chữa camera sau và các linh kiện khác trên iPhone 14 cũng tăng vài phần trăm. Chẳng hạn, người dùng sẽ cần chi 219 USD để thay cụm camera của iPhone 14 Pro Max, trong khi 13 Pro Max là 199 USD.

Khách hàng có gói bảo hành Apple Care hoặc Care+ được thay pin miễn phí, trong khi chi phí cho các linh kiện khác cũng ít hơn đáng kể.

Apple không công bố dung lượng pin thực tế của iPhone 14 tại sự kiện 7/9. Tuy nhiên, hãng cho biết thời lượng pin iPhone 14 đạt 20 tiếng phát video liên tục, 14 Plus và 14 Pro đạt 26 tiếng còn 14 Pro Max là 29 tiếng. Con số này cao hơn khoảng một tiếng so với loạt iPhone 13.

Apple bắt đầu triển khai chương trình tự sửa iPhone từ giữa năm, với các bộ phận được áp dụng gồm pin, màn hình và camera. Người dùng có thể mua linh kiện thay thế tại nhà. Tuy vậy, nhiều người đã thử làm theo hướng dẫn với bộ công cụ đầy đủ nhưng kết quả "thảm họa".

Nguồn: VnExpress

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
BIDV
0,10
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
4,10
4,10
4,40
4,70
4,80
6,40
6,40
Cake by VPBank
0,10
-
-
-
4,90
-
4,95
7,90
-
8,50
8,60
ACB
-
0,50
0,50
0,50
4,00
4,10
4,20
5,50
5,70
6,20
6,90
Sacombank
-
-
-
-
5,60
5,70
5,80
7,00
7,15
7,30
7,50
Techcombank
0,03
-
-
-
5,90
5,90
5,90
6,70
6,70
7,00
7,00
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
6,00
6,00
6,00
6,50
6,50
5,90
6,40
DongA Bank
0,50
0,50
0,50
0,50
5,00
5,00
5,00
6,80
6,90
7,40
7,70
Agribank
0,30
-
-
-
4,10
4,10
4,40
4,80
4,80
6,40
6,40
Eximbank
0,20
0,50
0,50
0,50
4,50
4,60
4,70
6,00
6,10
6,60
6,60
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 23.940 24.250 24.754 26.138 28.541 29.755 170.32 180.30
BIDV 23.960 24.240 24.915 26.013 28.716 29.883 170.53 178.87
VietinBank 23.918 24.218 25.021 26.156 28.886 29.896 171.64 180.19
Agribank 23.880 24.180 25.147 26.225 28.899 29.682 174.11 180.63
Eximbank 23.900 24.220 25.044 25.697 28.953 29.708 172.21 176.70
ACB 23.800 24.300 25.119 26.701 29.135 29.691 172.39 176.56
Sacombank 23.905 24.455 25.081 25.996 29.089 29.855 172.56 180.11
Techcombank 23.908 24.210 25.080 25.730 28.970 29.730 171.40 177.00
LienVietPostBank 23.810 24.400 25.088 26.320 29.058 29.881 172.21 181.04
DongA Bank 23.970 24.260 26.930 27.410 31.560 32.110 203.80 210.30
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
66.250
67.070
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
66.250
67.050
Vàng SJC 5c
66.250
67.070
Vàng nhẫn 9999
53.250
54.250
Vàng nữ trang 9999
53.050
53.850