Audi S3 mới được trang bị động cơ 306 mã lực

10:51 | 13/08/2020

Audi Sport vừa chính thức vén màn thế hệ S3 mới với cả 2 cấu hình hatchback và sedan.

Điều chỉ duy nhất một hãng xe làm được
Audi A7 Sportback mới lăn bánh tại Việt Nam

S3 sẽ tạm thời là phiên bản mạnh nhất trong đội hình A3 cho đến khi RS3 mới trình làng. Động cơ TFSI 2.0L tăng áp bên dưới ca pô cho công suất 306 mã lực, mô-men xoắn 400 Nm, hộp số được chọn là loại S tronic 7 cấp cùng hệ dẫn động 2 cầu toàn thời gian quattro danh tiếng. Với cấu hình này, cả 2 cấu hình hatchback lẫn sedan có khả năng chạm ngưỡng 100 km/h trong 4,8 giây, tốc độ tối đa được giới hạn điện tử ở 250 km/h.

Hệ thống treo 4 điểm phía sau cùng bộ đánh lái cải tiến cho phép hạ gầm xe 15 mm so với A3 tiêu chuẩn nhờ thế hạ thấp trọng tâm xe thêm một chút. Tuy nhiên, người dùng cũng có thể tùy biến sang phuộc thể thao S giúp tối ưu khả năng vận hành hiệu suất cao đồng thời cải thiện thêm cả tính êm ái, tiện nghi. Phụ trách kìm hãm hệ thống truyền động là bộ cường hóa phanh điện tử bên cạnh 4 phanh đĩa thông gió mới.

Về thiết kế ngoại thất, tản nhiệt Singleframe cỡ lớn cùng 3 hốc gió trên ca pô/cản trước là tâm điểm đầu xe trong khi nổi bật nhất ở phía đối diện là bộ khuếch tán gió dạng 4 vây cá mập cùng ống xả dạng tứ và đèn hậu bóng mờ. Huy hiệu độc quyền, thềm cửa và mâm 19 inch mới là một số điểm nổi bật còn lại.


Trọng tâm cabin, không khó để nhận ra, là vị trí ghế lái với ghế thể thao mới, ốp nhôm/sợi carbon, vô lăng đáy phẳng thể thao và dàn màn hình kỹ thuật số hướng về khu vực này. Màn HUD, dàn đèn nền, khóa Audi Connect (dùng điện thoại chạy hệ điều hành Android để mở/khóa cửa xe hay khởi động xe từ xa) hay dàn loa Bang & Olufsen cao cấp cũng là vài điểm đáng chú ý.




Audi sẽ mở bán S3 tại châu Âu ngay trong tháng 8 này với những mẫu xe đầu tiên được bàn giao tới đại lý vào tháng 10. Giá khởi điểm xe cho bản hatchback là 54.475 USD, sedan là 55.505 USD.

Nguồn: AutoPro/Carscoops

Tags: ô tô Audi S3

Thông tin chứng khoán

Cập nhật ảnh...
Nguồn : stockbiz.vn
Ngân hàng
KKH
1 tuần
2 tuần
3 tuần
1 tháng
2 tháng
3 tháng
6 tháng
9 tháng
12 tháng
24 tháng
Vietcombank
0,10
0,20
0,20
-
3,00
3,00
3,30
3,90
3,90
5,60
5,40
BIDV
0,10
-
-
-
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
VietinBank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,10
3,10
3,40
4,00
4,00
5,60
5,60
Eximbank
0,10
0,20
0,20
0,20
3,50
3,50
3,50
5,60
5,80
7,20
8,40
ACB
-
0,20
0,20
0,20
3,00
3,10
3,30
4,40
5,00
6,20
6,20
Sacombank
-
-
-
-
3,30
3,40
3,50
5,00
5,10
5,70
6,00
Techcombank
0,03
-
-
-
2,65
2,75
2,85
4,20
4,20
4,40
4,90
LienVietPostBank
0,10
0,10
0,10
0,10
3,70
3,70
3,80
4,60
4,80
6,20
6,20
DongA Bank
-
0,20
0,20
0,20
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Agribank
0,10
-
-
-
3,60
3,60
3,60
5,50
5,70
6,00
6,30
Ngân Hàng USD EUR GBP JPY
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Vietcombank 22.950 23.160 27.486 28.887 30.510 31.785 215,75 226,99
BIDV 22.960 23.160 27.760 28.872 30.667 31.563 217,28 226,03
VietinBank 22.925 23.168 27.852 28.957 30.988 31.998 217,30 226,30
Agribank 22.990 23.150 27.785 28.479 30.918 31.669 219,50 225,66
Eximbank 22.970 23.160 27.939 28.461 30.994 31.573 220,96 225,08
ACB 22.970 23.150 27.958 28.460 31.172 31.604 220,83 225,02
Sacombank 22.970 23.182 28.038 28.593 31.150 31.655 220,76 227,12
Techcombank 22.937 23.162 27.717 28.940 30.710 31.855 219,56 228,84
LienVietPostBank 22.970 23.150 27.067 27.571 30.322 31.186 214,74 218,67
DongA Bank 22.990 23.150 27.930 28.430 31.030 31.580 217,40 224,40
(Cập nhật trong ngày)

Giá vàng Xem chi tiết

Khu vực
Mua vào
Bán ra
HÀ NỘI
Vàng SJC 1L
55.900
56.470
TP.HỒ CHÍ MINH
Vàng SJC 1L
55.900
56.450
Vàng SJC 5c
55.900
56.470
Vàng nhẫn 9999
54.650
55.200
Vàng nữ trang 9999
54.300
55.000